Điền: bring about, bring down, bring in, bring out, bring back, bring off, bring on, bring up 1. Jane’s new boyfriend has ___

Điền: bring about, bring down, bring in, bring out, bring back, bring off, bring on, bring up
1. Jane’s new boyfriend has ________ a comlete change in her behavior.
2. They’ve just ________ a new digital camera which is excellent
3. Her illness was ________ by stress at work.

2 bình luận về “Điền: bring about, bring down, bring in, bring out, bring back, bring off, bring on, bring up 1. Jane’s new boyfriend has ___”

  1. 1. bring about
    – bring about sth : làm xảy ra, dẫn đến, gây ra ( hậu quả )
    2. bring out
    – bring out sth : đưa ra, đem ra xuất bản
    3. bring on
    – bring sth on by sth/V-ing : dẫn đến, gây ra ( tình trạng )

    Trả lời
  2. 1. bring about
    – bring about sth : gây ra việc gì đó + hậu quả
    – Dịch : Bạn trai mới của Jane đã mang đến một sự thay đổi hoàn toàn trong cách cư xử của cô ấy.
    2. bring out 
    – bring out + N : đưa ra, đem ra 
    – Dịch : Họ vừa xuất bản ra một chiếc máy ảnh kỹ thuật số mới rất tuyệt vời.
    3. bring on
    – bring on by sth/V-ing : dẫn đến + tình trạng
    – Dịch : Bệnh của cô ấy dẫn đến do căng thẳng trong công việc.
    – – – – – — – –
    ~Gửi bạn~
    $\text{@Tnhye@}$

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới