Ex3: Sử dụng từ, cụm từ để hoàn thành câu sau 1, My dad/ go/ sports ceter / weekends – 2, Molly/ enjoy/ read/ collect/comics

Ex3: Sử dụng từ, cụm từ để hoàn thành câu sau
1, My dad/ go/ sports ceter / weekends

2, Molly/ enjoy/ read/ collect/comics

3,Ann/meet/us/in front/the bowling allaj/ 7o’clock/this evening

4,what/your/sisten/do/free time/?
_

2 bình luận về “Ex3: Sử dụng từ, cụm từ để hoàn thành câu sau 1, My dad/ go/ sports ceter / weekends – 2, Molly/ enjoy/ read/ collect/comics”

  1. Giải đáp:
    1, My dad goes to the sports centre at the weekends.
    Cấu trúc thì hiện tại đơn: S (ít) + Vs/es + O
    2, Molly enjoys reading and collecting comics.
    Cấu trúc: enjoy + Ving
    3, Ann is going to meet us in front of the bowling alley at 7 o’clock this evening.
    Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: S + tobe + going to V1 + O
    Dùng để diễn tả 1 hành động xảy ra trong tương lai gần
    4, What does your sister do in her free time?
    Cấu trúc thì hiện tại đơn: S (ít) + Vs/es + O
    Dùng để diễn tả 1 thói quen, hành động xảy ra thường xuyên

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới