Exercise 2. Give the correct form of the word in bracket. 1. My elder sister _______French since November. ( learn) 2. It ___

Exercise 2. Give the correct form of the word in bracket.
1. My elder sister _______French since November. ( learn)
2. It _____ 5 months since I first met him. (be)
3. I dont like the newspaper that I _________ at the moment. (read)
4. Travelling by plane ______ a lot of energy. (use)
5. The amount of free time we have ________ continuously for over 20 years. (rise)
6. I ______ (swim) in the sea when the rain started.
7. If I ______(know) that, I would have acted differently.
8. I _____ (try) my best to answer all the questions tomorrow.
9. Everyone _______ (learn) how to use the Internet in 50 years time.
10. Last month I ______(have) acting lessons but I had to stop when I lost my voice
LM VÀ GIẢI THÍCH TỪNG CÂU MỘT CHO EM VỚI Ạ ! EM CẢM ƠM RẤT NHÌU :333

2 bình luận về “Exercise 2. Give the correct form of the word in bracket. 1. My elder sister _______French since November. ( learn) 2. It ___”

  1. 1) has learned $($ since $+$ mốc thời gian => Hiện tại hoàn thành $)$
    2) has been $($ since $+$ mốc thời gian => Hiện tại hoàn thành $)$
    3) am reading $($ at the moment => Hiện tại tiếp diếp $)$
    4) uses $( :$ Di chuyển bằng máy bay sử dụng rất nhiều năng lượng <=> Sự thật luôn đúng <=> Hiện tại đơn $)$
    5) risen $($ for $+$ khoảng thời gian => Hiện tại hoàn thành $)$
    6) were swimming $( :$ Tôi đang chìm trong biển khi cơn mưa bắt đầu <=> Quá khứ tiếp diễn $+$ When $+$ Quá khứ đơn $: 1$ hành động xảy ra thì hành động khác sen vào => Quá khứ tiếp diễn $)$
    7) knew $($ if Quá khứ đơn , will / would / … Vinf => Câu điều kiện loại $2 )$
    8) will try ( tomorrow => Tương lai đơn $)$
    9) have learned ( : Mọi người đã học cách sử dụng Internet trong thời gian 50 năm <=> Thời điểm trong quá khứ , kéo dài tới hiện tại và có thể tiếp tục sẽ xảy ra trong tương lai <=> Hiện tại hoàn thành
    10) had ( last month => Quá khứ đơn $)$

    Trả lời
  2. 1 has learnt
    – Có “since November” -> thì hiện tại hoàn thành
    – S + have/has + V_(pp) + …. (câu 1 ,2, 5, 9 )
    2 has been
    – Có “since I first met him” -> thì hiện tại hoàn thành
    3 am reading
    – Có “at the moment” -> thì hiện tại tiếp diễn
    – S + am/is/are + V-ing
    – Chủ ngữ “i” -> dùng tobe “am”
    4 uses
    – không có thời gian rõ ràng -> thì hiện tại đơn
    – S + V_0 / V_S / V_(es) + ….
    5 risen
    – Có “for over 20 years” -> thì hiện tại hoàn thành
    6 was swimming
    – S + V_(QKTD) + … when + S + V_(QKĐ) + …. : 1 hành động vừa xảy ra thì 1 hành động khác cắt ngang
    – S + was/were + V-ing
    7 knew
    – Cấu trúc câu điều kiện loại 2 : If + S + V_(QKĐ) + ,,, S + would/could/might… + V_0 + ….
    8 will try
    – Có “tomorrow” -> thì tương lai đơn
    – S + will + V_0 + ….
    9 have leant
    – Có “in 50 years time” , chuyện xảy ra nhiều lần trong quá khứ đến hiện tại và có thể tiếp diễn trong tương lai -> thì hiện tại hoàn thành
    10 had
    – Có “last month” -> thì quá khứ đơn
    – S + V_(ed) / V_2

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới