Giải thích tại sao thêm “of” Example: I couldnt sleep. I was very tired. ???? I couldnt sleep despite/in spite of being very t

Giải thích tại sao thêm “of”
Example: I couldnt sleep. I was very tired.
???? I couldnt sleep despite/in spite of being very tired.
???? Despite/In spite of being very tired, I couldnt sleep.

2 bình luận về “Giải thích tại sao thêm “of” Example: I couldnt sleep. I was very tired. ???? I couldnt sleep despite/in spite of being very t”

  1. Giải thích:
    Despite/ In spite of + Ving/ Cụm Danh từ (Cùng Chủ ngữ)
    Despite/ In spite of + Cụm danh từ (Khác chủ ngữ): Mặc dù …
    -> “In spite of” ở đây là 1 cụm. 

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới