giúp mình nha ,mình cần gấp ạ II. GIVE THE CORRECT FORM OF WORDS. (1.5 PTS) 11.He tended to look at things a bit_____________

giúp mình nha ,mình cần gấp ạ
II. GIVE THE CORRECT FORM OF WORDS. (1.5 PTS)
11.He tended to look at things a bit__________________. (DIFFER)
12.She showed great__________________ towards me. (FREIEND)
13.Her uncle takes a _________________ interest in her progress. (PERSON)
14.It will be very___________________ for me to have no car. (CONVENIENCE)
15.If they want to increase output from the factory, they’ll have to____________. (MODERN)
16.To my_______________, he ate the whole pie. (AMAZE)

2 bình luận về “giúp mình nha ,mình cần gấp ạ II. GIVE THE CORRECT FORM OF WORDS. (1.5 PTS) 11.He tended to look at things a bit_____________”

  1. =>
    11. differently
    -> look at là động từ/cụm động từ (cần trạng từ)
    12. friendliness
    -> adj + N
    13. personal
    -> a/an adj N
    14. inconvenient
    -> be very adj
    15. modernize
    -> have to V: phải làm gì
    16. amazement
    -> tính từ sở hữu + N

    Trả lời
  2. $\text{11. difference.}$
    GT:
    +) Sau A bit cần danh từ
    +) difference (n) sự khác nhau
    $\text{12. friendliness.}$
    GT:
    +) Sau tính từ cần danh từ
    +) friendliness (n) sự thân thiện
    $\text{13. personally}$
    GT:
    +) trước tính từ cần trạng từ
    +) personally (adv) một cách cá nhân.
    $\text{14. convenient.}$
    GT:
    +) sau be cần tính từ
    +) convenient (adj) thuận tiện, thuận lợi.
    $\text{15. modernize.}$
    GT:
    +) sau to cần một động từ 
    +) modernize (v) hiện đại hóa
    $\text{14. amazement.}$
    GT:
    +) Sau tính từ sở hữu cần danh từ.
    +) amazement (n) sự kinh ngạc.
    color[black][#ANGELRED]

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới