II. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn. 1. We (have) a good time at the beach yesterday. 2. I (read) an

II. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn.
1. We (have) a good time at the beach yesterday.
2. I (read) an interesting book and then (drink) a cup of hot tea.
3.She (make) her bed and (go) to the bathroom to brush her teeth.
4 .Simon (help) his mom clean the floor.
5. She (send) a letter to Steven because she received his letter two days ago.
6. Somebody (call) them when they were in the kitchen.
7.Lina (not feel) good, but she continued to walk for a long distance.
8. When (you, move) to Ho Chi Minh city?
9.Five years ago, she (be) a student at a primary school.
10. They (be) very happy when they saw their lost daughter.

2 bình luận về “II. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn. 1. We (have) a good time at the beach yesterday. 2. I (read) an”

  1. 1.had(quá khứ của have là had)
    We had a good time at the beach yesterday.
    2.I read(quá khứ của read là read) an interesting book and then drank(quá khứ của drink là drank)a cup of coffee.
    3.made(quá khứ của make là made)
    -went(quá khứ của go là went)
    4.helped(quá khứ của help là helped)
    5.sent(quá khứ của send là sent)
    6.called(quá khứ của call là called)
    7.didn’t feel(feel là động từ,quá khứ phủ định của động từ didn’t feel,feel không biến đổi vì đây là phủ định)
    8.did you move(move là động từ,vậy nên quá khứ ở câu hỏi dùng did you move,move không biến đổi vì đây là câu hỏi)
    9.was(quá khứ của be là was,were,mà she là số ít nên dùng was)
    10.were(quá khứ của be là was,were,mà they số nhiều nên dùng were)
    Lưu ý:bạn cần học những động từ bất quy tắc để làm được bài này. Những động từ không thuộc động từ bất quy tắc thì thêm _ed

    Trả lời
  2. $@quene_$
    $\text{1. had}$
    $\text{have $\rightarrow$ had $\rightarrow$ had : có}$
    $\text{2. read}$
    $\text{read $\rightarrow$ read $\rightarrow$ read : đọc}$
    $\text{3. made _ went}$
    $\text{make $\rightarrow$ made $\rightarrow$ made : làm}$
    $\text{go $\rightarrow$ went $\rightarrow$ gone : đi}$
    $\text{4. helped}$
    $\text{help $\rightarrow$ helped $\rightarrow$ helped : giúp đỡ}$
    $\text{5. sent}$
    $\text{send $\rightarrow$ sent $\rightarrow$ sent : gửi}$
    $\text{6. called}$
    $\text{call $\rightarrow$ called $\rightarrow$ called : gọi}$
    $\text{7. didn’t feel (did + not + V_bare)}$
    $\text{8. did you move}$
    $\text{9. was}$
    $\text{be $\rightarrow$ was/were $\rightarrow$ been : là}$
    $\text{10. were}$
    $\text{be $\rightarrow$ was/were $\rightarrow$ been : là}$
    $\text{Công thức thì QKĐ với TOBE:}$
    $\text{( + ) : S + was/ were +…}$
    S = I/ He/ She/ It/ Danh từ số ít + was
    S = We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + were
    $\text{( – ) : S + was/ were + not}$
    was not = wasn’t
    were not = weren’t
    $\text{Công thức thì QKĐ với ĐT thường:}$
    $\text{( + ) : S + V2/ed +…}$
    $\text{( – ) : S + did not + V_bare}$
    did not = didn’t
    $\text{( ? ) : WH-word + did + S + (not) + V (nguyên mẫu)? }$

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới