III . Cho dạng so sánh hơn của tính từ trong ngoặc. 1. My sister is .. (good- looking) than I am. 2. A book is . (wonderful)

III . Cho dạng so sánh hơn của tính từ trong ngoặc.
1. My sister is .. (good- looking) than I am.
2. A book is . (wonderful) than a comic.
3. Nina walks (slowly) than her father.
4. She is .. (happy) than I am.
5. This bike is.. (cheap) than mine.
6. This house is much (comfortable) than that one.
7. A dog is .. ( heavy) than a cat.
8. My pencil is. ( long) than yours.
9. New teacher is ( nice) than old one.
10. Ho Chi Minh is. ( large) than Bien Hoa.

2 bình luận về “III . Cho dạng so sánh hơn của tính từ trong ngoặc. 1. My sister is .. (good- looking) than I am. 2. A book is . (wonderful)”

  1. $\textit{^ ChieyewCucCuk ^}$
    III.
    1. more good-looking
    2. more wonderful
    3. more slowly
    4. happier
    5. cheaper
    6. more comfortable
    7. heavier
    8. longer
    9. nicer
    10. larger
    * Form SS hơn 
    Tính từ ngắn: Adj + đuôi -er + than
    ——- dài:  more + Adj + than
    * Note: Tính từ ngắn có 1 âm tiết, Tính từ dài có 2 âm tiết trở lên ( cũng có TH ngoại lệ đc thêm ” er ” )
                  $- #Chúc bạn học tốt! -$

    Trả lời
  2. – So sánh hơn :
    => S1 + is / am / are / … + adj-er / more adj + than + S2
    => S1 + V + adv-er / more adv + than + S2
    – Tính từ / Trạng từ có 1 hoặc 2 âm tiết có tận cùng là y , ow , ta thêm đuôi ” -er ” sau nó
    – Tính từ / Trạng từ có 2 âm tiết trở lên không có tận cùng là y , ow , ta thêm ” more ” trước nó
    1.more good-looking
    2.more wonderful
    3.more slowly
    4.happier
    5.cheaper
    6.more comfortable
    7.heavier
    8.longer
    9.nicer
    10.larger
    \text{# TF}

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới