` III. ` Complete the sentences (Active or Passive Voice). Use Simple Present. ` 1. ` He (sell) _______ cars.

` III. ` Complete the sentences (Active or Passive Voice). Use Simple Present.
` 1. ` He (sell) _______ cars.

2 bình luận về “` III. ` Complete the sentences (Active or Passive Voice). Use Simple Present. ` 1. ` He (sell) _______ cars.”

  1. $#Hy$
    + Active (Chủ động) : He sells the car 
    Công thức: S + V_es/s
    – Do “he” là chủ ngữ số ít nên động từ theo sau phải thê “es/s”
    * Thêm
    + Passive (bị động) : Cars are sold by him 
    => Bị động thì hiện tại đơn: S + is/am/are + V_pp
    – Do “cars” là chủ ngữ số nhiều nên dùng động từ tobe “are” 
    – sell – sold – sold : bán 
    @ He -> by him 

    Trả lời
  2. III  
    1 . sells 
    Đề : Hoàn thành câu (Chủ động hoặc Bị động). Sử dụng thì hiện tại đơn
    + Câu chủ động là loại câu mà người , vật tự thực hiện hành động 
    + Câu bị động là loại câu mà người , vật bị chịu tác động bởi ai đó , cái gì 
    – Ta xét nghĩa của câu : Anh ấy bán những chiếc xe -> ta thấy việc ”anh ấy bán những chiếc xe” là hành động mà ”anh ấy” tự thực hiện chứ không chịu tác động bởi ai đó , cái gì -> dùng câu chủ động thì hiện tại đơn 
    ( + ) : S + Vs/es
    ( – ) : S + don’t / doesn’t + V nguyên mẫu
    ( ? ) : Do / Does + S + V nguyên mẫu ?
    – Chủ ngữ là ”He” -> động từ thêm đuôi s/es , vậy động từ sell thành sells 

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới