III. Put the verbs in brackets into the simple future tense 1. I expect I (be)is.late 2. I promise I (phone) will phone .you

III. Put the verbs in brackets into the simple future tense
1. I expect I (be)is.late
2. I promise I (phone) will phone .you when I get back from school
3. Donn worry. I (come)will come.as soon as I finish my work
4. I hope he (get).. back from the business trip tomorrow
5. I think he (leave)..as soon as he (know).the news
6.I hope my mother (come)..to stay with us next weekend
7. That lesson (explain).to us by our English teacher tomorrow
8.The report (finish).tomorrow
9. Their new scholl (build)..in my neighborhood next year
10. You house (rebuild)next year?

2 bình luận về “III. Put the verbs in brackets into the simple future tense 1. I expect I (be)is.late 2. I promise I (phone) will phone .you”

  1. 1. will be
    2. will phone 
    3. will come
    4. will get
    5. will leave – knows
    – Cấu trúc: S + will + V-inf + O (TLD) + as soon as + S + V-s/es + O (HTD) 
    – Hành động sẽ xảy ra trong tương lai khi một hành động khác xảy ra ở hiện tại. -> Anh ấy sẽ rời đi ngay khi anh ấy biết tin này.
    6. will come
    7. will be explained
    – Chủ ngữ “That lesson” ko thể thực hiện hành động “explain” + có vế (by + O) = by our English teacher. -> Câu bị động thì TLD (tomorrow + đề) 
    8. will be finished
    – Chủ ngữ “the report” ko thể thực hiện hành động “finish” -> Câu bị động thì TLD (tomorrow + đề)
    9. will be built 
    – Chủ ngữ “Their new school” ko thể thực hiện hành động “build” -> Câu bị động thì HTD (next year + đề)
    – Cấu trúc: S + will + be + VpII + (by + O) + time. 
    10. Will your house be rebuilt
    – Chủ ngữ “your house” ko thể thực hiện hành động “rebuild” -> Câu bị động thì TLD (next year + đề)
    – Cấu trúc: Will + S + be + VpII + (by + O) + time? 
    – Cấu trúc thì TLD
    ( + ) S + will + V-inf +O
    ( – ) S + won’t + V-inf + O
    ( ? ) Will + S + V-inf + O?
    – Dấu hiệu: tomorrow, next + time, I think/expect/promise/hope/… + Mệnh đề TLD,…

    Trả lời
  2. 1, will be
    2, will phone
    – Cấu trúc : I promise/think/expect/hope/… + S + will + V
    3, will come
    – Cấu trúc : TTLĐ + as soon as + THTĐ
    4, will get
    5, will leave – knows
    6. will come
    7, will be explained
    – DHNB : by our… -> chia bị động TTLĐ
    – Cấu trúc : S + will + be  + P2 (+by – O)
    8, will be finished
    – DHNB : tomorrow -> chia bị động TTLĐ ( do ” the report” không thể tự thực hiện hành động)
    9, will be built
    – DHNB :  next year -> chia bị động TTLĐ( do ” their new school” không thể tự thực hiện hành động)
    10, Will – be rebuilt
    – Cấu trúc bị động dạng nghi vấn TTLĐ : Will + S+  be + P2 (+by – O)
    ——
    Cấu trúc TTLĐ :
    +) S + will + V
    -) S + won’t + V
    ?) Will + S+ V ?
    Cấu trúc bị động TTLĐ
    +) S + will be + P2 (+by  -O)
    -) S + won’t be + P2 (+by  -O)
    ?) Will +S + be + P2 (+by -O)?

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới