1) Watch out! A tree ___ ( fall) 2)Where is your mother ? – She ___ (cook) in the kitchen . 3)The bus ___( ar

1) Watch out! A tree ___ ( fall)

2)Where is your mother ? – She ___ (cook) in the kitchen .

3)The bus ___( arive) at 8.30 AM .

4) Sarah ___( not tell ) me a story .

5)When___she___(go) to the class ?

6)I___(like) Math and she ___(like) Physics.

7)He___ ( not work) at his office now.

8) The students ___(learn) art , they___ ( draw) a lot of beautiful pictures .

2 bình luận về “1) Watch out! A tree ___ ( fall) 2)Where is your mother ? – She ___ (cook) in the kitchen . 3)The bus ___( ar”

  1. 1. is falling 
    – Watch out!: DH thì HTTD
    2. is cooking
    3. arrives
    4. doesn’t tell
    5. does – go
    6. like – likes
    7. isn’t working 
    – now: DH thì HTTD
    8. learn – draw
    -> Cấu trúc:
    thì Hiện tại đơn:
    – với động từ thường:
    (+) S + Vs/es
    + Chủ ngữ: I/ they/ we/ you/ N(Số nhiều) -> động từ giữ nguyên mẫu
    + Chủ ngữ: It/ he/ she/ N(số ít) -> thêm “s/es” vào sau động từ
    (-) S + don’t/doesn’t + V
    (?) Do/Does + S + V?
    + Chủ ngữ: I/ they/ we/ you/ N(Số nhiều) -> dùng trợ động từ “do”
    + Chủ ngữ: It/ he/ she/ N(số ít) -> dùng trợ động từ “does”
    – Dùng để diễn tả một thói quen, sự việc hay hành động lặp đi lặp lại, điều hiển nhiên trong hiện tại.
    thì Hiện tại tiếp diễn:
    – với động từ thường:
    (+) S + am/is/are + V_ing
    (-) S + am/is/are + not + V_ing
    (?) Am/Is/Are + S + V_ing?
    – Chủ ngữ: I -> tobe “am”
    – Chủ ngữ: You/ we/ they/ N(Số nhiều) -> tobe “are”
    – Chủ ngữ: She/ he/ it/ N(Số ít) -> tobe “is”
    – Dùng để diễn tả một thói quen, sự việc hay hành động lặp đi lặp lại, điều hiển nhiên trong hiện tại.
    – Dùng để diễn tả một sự việc hay hành động đang xảy ra ngay lúc chúng ta nói và hành động hay sự việc đó vẫn chưa chấm dứt.

    Trả lời
  2. 1, is falling
    – DHNB : Watch out! -> HTTD
    – S + Tobe + V_ing + O
    – A tree là chủ ngữ số ít -> is
    2, cooks
    – S + V(s/es)
    – She là chủ ngữ số ít -> V_s/es
    3, arives 
    – S + V(s/es)
    – The bus là chủ ngữ số ít -> V_s/es
    4, doesn’t tell
    – S + Don’t / Doesn’t + V_Inf
    – Sarah là chủ ngữ số ít -> Doesn’t
    5, does she go
    – Wh_question + Do / Does + S + V_Inf ?
    – She là chủ ngữ số ít -> Does
    6, like – likes
    – S + V(s/es)
    – Vế 1: I là chủ ngữ số nhiều -> V_Inf
    – Vế 2: She là chủ ngữ số ít -> V_s/es
    7, isn’t working
    – DHNB : Now -> HTTD
    – S + Tobe + Not + V_ing + O
    – He là chủ ngữ số ít -> isn’t
    8, learn – draw
    – S + V(s/es)
    – Vế 1: The students là chủ ngữ số nhiều -> V_Inf
    – Vế 2: They là chủ ngữ số nhiều + V_Inf

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới