Chia động từ : 1. What about (swim) in a pool? 2. He usually (study) math

Chia động từ : 1. What about (swim) in a pool?

2. He usually (study) math

2 bình luận về “Chia động từ : 1. What about (swim) in a pool? 2. He usually (study) math”

  1. 1.swimming
    2.studies
    ——————————————-
    ->Cấu trúc của What about: What about + N/V-ing+O?
    -> Cấu trúc của thì HTĐ:
    (+)S+V(s/es)+O
    (-)S+don’t/doesn’t+V+O
    (?)Do/does+S+V+O?
    => Đối HE/SHE/IT/DANH TỪ SỐ ÍT…….+V(S/ES)
    => ĐỐI VỚI I/WE/THEY/DANH TỪ SỐ NHIỀU…..+V(nguyên mẫu)
    => DHNB:Every day,usually,………………

    Trả lời
  2. 1. swimming 
    – What about + N/V-ing : Về cái gì đó
    2. studies 
    – usually: thì hiện tại đơn 
    – S + V (es/s)
    – Anh ấy thỉnh thoảng hay học toán

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới