`\text{Đọc, phân biệt, dịch nghĩa, ngữ cảnh sử dụng 2 từ sau : }` `\text{dual & duel}`

`\text{Đọc, phân biệt, dịch nghĩa, ngữ cảnh sử dụng 2 từ sau : }`
`\text{dual & duel}`

2 bình luận về “`\text{Đọc, phân biệt, dịch nghĩa, ngữ cảnh sử dụng 2 từ sau : }` `\text{dual & duel}`”

  1. Lời giải :
    – Đọc : (cái này đưa phiên âm cho bạn nha,bạn có thể nên từ điển oxford nhé)
    +dual :       /ˈdjuːəl/
    +duel :       /ˈdjuːəl/
    -Dịch nghĩa – Phân biệt :
    1/ dual (adj): hai mặt, hai phần của cái gì đó
    Vd:  Dual-SIM smartphones let you use two SIMs in a single phone.
    (Điện thoại thông minh hai sim cho phép bạn sử dụng 2 sim trong 1 điện thoại.)
    2/ duel (noun) (verb): trận đấu tay đôi
      Vd: The man challenged his enemy to a duel.
     (Người đàn ông thách đấu tay đôi với kẻ thù.)
    -Ngữ cảnh sử dụng :
    +dual : dùng cho cặp đôi,gấp đôi,..
    +duel : chiến tranh,trận đấu,..
    #nq
    Thanks bạn.

    Trả lời
  2. $\text{1/}$ dual (adj) /ˈdjuːəl/ 
    $\text{Nghĩa: Hai, đôi, kép, kép, tay đôi.}$
    $\text{- Là tính từ nên sử dụng trước một danh từ.}$
    – Dual được dùng để mô tả một cái gì đó có hai phần, hai công dụng hoặc hai khía cạnh.
     Ex: $\text{Playing sports has dual benefits}$ :Chơi thể thao có lợi ích kép/ hai lợi ích.
                        ______
    $\text{2/}$ duel ( noun/ verb ) /ˈdjuːəl/
    $\text{Nghĩa:}$
      $\text{Danh từ: Cuộc đấu/ đọ sức/ tranh chấp tay đôi.}$
      $\text{Động từ: ( Tham gia ) đấu/ đọ sức/ tranh chấp tay đôi.}$
    $\text{- Danh từ: Được dùng sau một tính từ hoặc một mạo từ.}$
    $\text{- Động từ: Được dùng sau chủ ngữ.}$
    – Duel được dùng để miêu tả một cuộc đấu, đọ sức, tranh chấp giữa hai người hoặc hai bè phái với nhau, hoặc để diễn tả hoạt động ( tham gia ) đấu, đọ sức, tranh chấp tay đôi, thường là vì vấn đề mâu thuẫn, bất hòa, vấn đề danh dự.
    Ex: $\text{The aristocrats used to settle quarrels by a duel.}$ : Các quý tộc thường giải quyết mâu thuẫn bằng một cuộc tranh đấu.

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới