Tìm từ có cách đọc “es,s” khác : 1. A.misses B.stops C.teaches D.rises 2. A.plays B.smells C.cooks

Tìm từ có cách đọc “es,s” khác :
1. A.misses B.stops C.teaches D.rises
2. A.plays B.smells C.cooks D.boils
3. A.watches B.hits C.snacks D.prevents
4. A.comes B.appears C.boils D.washes
5. A. commands B. turns C. cuts D. schools
6. A. trains B. stamps C. mans D. schools
7. A. buses B. boxes C. eats D. watches



Viết một bình luận

Câu hỏi mới