USE THE PRESENT PERFECT PROGRESSIVE AND PAST PERFECT PROGRESSIVE TENSE TO COMPETE THE SENTENCES 1. Emma went to the sitting

USE THE PRESENT PERFECT PROGRESSIVE AND PAST PERFECT PROGRESSIVE TENSE TO COMPETE THE SENTENCES
1. Emma went to the sitting room. It was empty, byt the television was still on someone ( watch )_________it
2 I really must go to see the dentist. One of my teeth ( ache )__________ for weeks
3 I hope the bus come soon . I ( wait ) ______ _ haard all day
4 He was very tired because he ( work )_________ hard allday
5 At least the bus came . I ( wait ) ____________ for 20 minutes
LM XONG GIẢI THÍCH GIÚP EM LUN NHA MỌI NGỪI

1 bình luận về “USE THE PRESENT PERFECT PROGRESSIVE AND PAST PERFECT PROGRESSIVE TENSE TO COMPETE THE SENTENCES 1. Emma went to the sitting”

  1. 1. had been watching
    – Qúa khứ hoàn thành tiếp diễn: S + had + V3/ed
    ⇒ Diễn đạt một hành động đang xảy ra trước một hành động trong quá khứ (nhấn mạng tính tiếp diễn)
    2. has been aching
    – Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: S + has (He, She, It,  Danh từ số ít) / have (I, We, You, They, Danh từ số nhiều) + been + Ving.
    ⇒ Diễn đạt một hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài liên tục cho đến hiện tại.
    3. have been waiting
    – Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: S + has (He, She, It,  Danh từ số ít) / have (I, We, You, They, Danh từ số nhiều) + been + Ving.
    ⇒ Diễn đạt một hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài liên tục cho đến hiện tại.
    4. has been working
    – Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: S + has (He, She, It,  Danh từ số ít) / have (I, We, You, They, Danh từ số nhiều) + been + Ving.
    ⇒ Diễn đạt một hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài liên tục cho đến hiện tại.
    5. has been ringing
    – Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: S + has (He, She, It,  Danh từ số ít) / have (I, We, You, They, Danh từ số nhiều) + been + Ving.
    ⇒ Diễn đạt một hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài liên tục cho đến hiện tại.

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới