Use the provided words or phrases to make complete sentences. 5. Ba / must / finish / all / homework / tonight/. -> 6.

Use the provided words or phrases to make complete sentences.
5. Ba / must / finish / all / homework / tonight/.
->

6. Lan / visit / Hung Thien pagoda / last week/.
->

7. You / should /brush /teeth / meals /.
->

2 bình luận về “Use the provided words or phrases to make complete sentences. 5. Ba / must / finish / all / homework / tonight/. -> 6.”

  1. Use the provided words or phrases to make complete sentences.
    5. Ba / must / finish / all / homework / tonight/.
    → Ba must finish all the homework tonight. 
    (Sau must động từ nguyên mẫu (must + V-bare)). 
    6. Lan / visit / Hung Thien pagoda / last week/. 
    → Lan visited Hung Thien pagoda last week.
    (Vì ở đây có từ last week là dấu hiệu nhận biết ở quá khứ  => Ta sử dụng công thức Past simple (thì quá khứ đơn) : S + V-ed.)
    7. You / should /brush /teeth / meals /.
    → You should brush your teeth after meals.
    (Ở đây có công thức should + V-bare; 
    Câu có nghĩa là : Bạn nên chải răng của bạn sau bữa ăn. => thiếu sở hữu nên thêm your.
    Vì ở đây meals là một danh từ -> trước một danh từ phải thêm giới từ nên thêm after (giới từ)
    Giải thích thêm : Ở đây câu có nghĩa là : Bạn nên chải răng của bạn sau bữa ăn. => nên ta thêm giới từ after ; không thể thêm before vì câu sẽ chuyển thành nghĩa là : Bạn nên chải răng của bạn trước bữa ăn. 
    Xin hay nhất ạ !
    Bạn nhớ vote cho mình với nha.
    Chúc bạn học tốt ! 
    #TM
    #Xinhaynhấtnhabạn
    #MamNonHuongSen.edu.vn

    Trả lời
  2. 5. Ba must finish all his homework tonight 
    – Cấu trúc: S + must + V..: phải làm gì
    – TTSH + N
    6. Lan visited Hung Thien pagoda last week
    – last week là DHNB thì QKĐ
    – Cấu trúc: S + V2/ed + O 
    7. You should brush your teeth after meals
    – Cấu trúc: S + should + V..: nên làm gì
    – brush teeth: đánh răng
    – after meal: sau bữa ăn

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới