WRITING 2. Put the suitable possessive adjectives or pronouns to complete the sentences. 1. My sister and I go to visit …

WRITING
2. Put the suitable possessive adjectives or pronouns to complete the sentences.
1. My sister and I go to visit … grandmother.
2. My aunt and uncle have two children. These are children.
3. The car belonging to me is black. The black car is ..
4. That pillow belongs to my sister. That pillow is ……
1. Change these sentences into passive voice.
1. We will plant more trees to reduce the carboon dioxide in the atmosphere.
..
2. Did your mother cook the meal?
..
3. Put the words in the correct order to complete the sentences.
1. We/ do/ our homework/ought to/ every day.

2. I/ stop/ must/ smoking.
.

2 bình luận về “WRITING 2. Put the suitable possessive adjectives or pronouns to complete the sentences. 1. My sister and I go to visit …”

  1. Ex2 : Put the suitable possesstive adjectives or pronouns to complete the sentences 
    1 our (có danh từ là “grandmother” nên cần 1 tính từ sở hữu)
    2 their (có danh từ là “children” nên cần 1 tính từ sở hữu) 
    3 mine (không có danh từ và có động từ tobe đứng trước nên cần 1 đại từ sở hữu) 
    4 hers (không có danh từu và có động từ tobe đứng trước nên cần 1 đại từ sở hữu) 
    – TT sở hữu + N = đại từ sở hữu 
    – S + be + đại từ sở hữu
    – TT sở hữu + N 
    *Bảng đại từ – tính từ sở hữu – đại từ sở hữu: 
    I – my – mine
    We – our – ours
    You – your – yours
    They – their – theirs 
    He – his – his
    She – her – hers
    It – its – its
    Ex1 : Change these sentences into passive voice : 
    1 More trees will be planted to reduce the carboon dioxide in the atmosphere
    – More trees không thể tự thực hiện hành động -> Câu bị động 
    – Câu bị động của thì Tương Lai Đơn 
    – Cấu trúc : S + will + be + Vpp + ( by O ) 
    – plant (v) : trồng
    – to V dùng để chỉ mục đích 
    2 Was the meal cooked by your mother?
    – The meal không thể tự thực hiện hành động -> Câu bị động
    – Câu bị động của thì Quá Khứ Đơn 
    – Cấu trúc : Was/were+ S + Vpp + ( by O ) ? 
    – cook (v) : nấu
    Ex3 : Put the words in the correct order to complete the sentences : 
    1 We ought to do our homework every day 
    – ought to + V inf : nên làm gì
    – Dùng để đưa ra lời khuyên 
    2 I must stop smoking
    – must + V inf : phải làm gì (điều bắt buộc phải làm)
    – stop doing sth : dừng hẳn làm một việc gì đó
    @BTS 

    Trả lời
  2. 2. Put the suitable possessive adjectives or pronouns to complete the sentences.
    (Đặt các tính từ hoặc đại từ sở hữu thích hợp để hoàn thành câu.)
    1. our
    2. their
    3. mine
    4. hers
    Đại từ nhân xưng    –    Tính từ sở hữu   –   Đại từ sở hữu   
               I                                  My                   Mine: Của tôi
             You                               Your                 Yours: Của bạn
              We                               Our                  Ours: Của chúng tôi
             They                            Their                  Theirs: Của họ
              She                              Her                   Hers: Của cô ấy
              He                                His                    His: Của anh ấy
              It                                   Its                     Its: Của nó
    – Tính từ sở hữu và đại từ sở hữu đều chỉ sự sở hữu
    – Tính từ sở hữu cần một danh từ hoặc cụm danh từ kèm theo còn đại từ sở hữu thì không. Đại từ sở hữu còn dùng để thay thế cho tính từ sở hữu + danh từ (Với danh từ ở tính từ sở hữu và đại từ sở hữu đều chỉ cùng một vật)
    1. Change these sentences into passive voice.
    (Thay đổi những câu này thành dạng bị động.)
    1. More trees wil be planted to reduce the carboon dioxide in the atmosphere.
    – Bị động thì tương lai đơn ( + ) S + will be + Vpp + (by O)
    – Chủ thể của hoạt động là một đại từ nhân xưng nên không cần thêm by O
    2. Was the meal cooked by your mother?
    – Bị động thì quá khứ đơn ( ? ) (WH-words) + was/ were + S + Vpp + (by O)?
    3. Put the words in the correct order to complete the sentences.
    (Đặt các từ theo đúng thứ tự để hoàn thành câu.)
    1. We ought to do our homework every day.
    – S + ought to V: Phải làm gì
    -> Hành động bắt buộc phải làm (mang tính khách quan)
    – our (tính từ sở hữu) của chúng tôi ; our + N
    – Dịch: Chúng tôi phải làm bài tập về nhà của mình mỗi ngày.
    2. I must stop smoking.
    – S + must + V-inf: Phải làm gì
    -> Hành động bắt buộc phải làm (mang tính chủ quan)
    – stop doing sth: dừng làm gì
    – Dịch: Tôi phải dừng hút thuốc.

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới