1. By the time he leaves school, his parents ( spend ) …………………. 25,000$ on his education. 2. By the time we ( g

1. By the time he leaves school, his parents ( spend ) …………………. 25,000$ on his education.
2. By the time we ( get )…………… to the party, everything ( be )………. eaten.
3. We all ( realize )………. what a lucky escape we ( have )………….

2 bình luận về “1. By the time he leaves school, his parents ( spend ) …………………. 25,000$ on his education. 2. By the time we ( g”

  1. 1. will spend
    * By the time + HTĐ , TLĐ : vào thời điểm …. thì 
    2. got / had been
    * By the time + QKĐ , QKHT : vào thời điểm …. thì 
    * CBĐ : S + had been + P2 by O
    3. realized / had had
    * Hành động xảy ra trước hành động khác chia thì QKHT

    Trả lời
  2. 1. will have spent
    *Sự hoà hợp các thì (Hiện tại – Tương lai)
    – Hành động xảy ra trước chia thì tương lai hoàn thành.
    ( + ) S + will have + Vpp + …
    – Hành động xảy ra sau chia thì hiện tại đơn.
    ( + ) S + V(s/es) …
    – By the time + HTĐ, TLHT: Vào thời điểm
    – Dịch: Vào thời điểm anh ấy rời trường, cha mẹ anh ấy sẽ chi 25.000 đô la cho việc học của anh ấy.
    2. got – had been
    *Sự hoà hợp các thì (Quá khứ – Quá khứ)
    – Hành động xảy ra trước chia thì quá khứ hoàn thành
    – Chủ ngữ là đại từ bất định chỉ vật không thể tự thực hiện hành động
    -> Thể bị động ( + ) S + had been + Vpp + (by O)
    – Hành động xảy ra sau chia thì quá khứ đơn
    ( + ) S + Ved/ V2 + … (get – got – got/gotten)
    – By the time + QKĐ, QKHT.
    3. realized – had had
    *Sự hoà hợp các thì (Quá khứ – Quá khứ)
    – Hành động xảy ra trước chia thì quá khứ hoàn thành
    ( + ) S + had + Vpp …
    – Hành động xảy ra sau chia thì quá khứ đơn
    ( + ) S + Ved/ V2 + …

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới