1 He has (sweet / sweetly ) voise . He signs ( sweet / sweetly ) 2 i think his stoty is really ( interesed/ interesting ) 3 h

1 He has (sweet / sweetly ) voise . He signs ( sweet / sweetly )
2 i think his stoty is really ( interesed/ interesting )
3 he felt ( excited / exciting ) about the news
4 he is a ( good /well) student . he studies ( good / well ) at school .

2 bình luận về “1 He has (sweet / sweetly ) voise . He signs ( sweet / sweetly ) 2 i think his stoty is really ( interesed/ interesting ) 3 h”

  1. =>
    1. sweet/sweetly (bạn kiểm tra lại đề là voice và sings hay voise và signs nhé)
    -> adj + N 
    -> sings là động từ (cần trạng từ)
    2. interesting
    -> be really adj
    -> vật (tính từ đuôi ing)
    3. excited
    -> feel/felt + adj
    -> người (tính từ đuôi ed)
    4. good/well
    -> a/an + adj + N
    -> studies (study) là động từ -> cần trạng từ

    Trả lời
  2. 1. sweet – sweetly
    – Cấu trúc: S + have/has + adj + N -> sweet (adj): ngọt ngào 
    – “sign” đứng sau S (he) – Chủ ngữ số ít => V-s/es = signs -> Cần điền một adv để bổ nghĩa cho V
    – sweetly (adv): một cách ngọt ngào
    2. interesting 
    – Miêu tả tính chất của sự vật, hiện tượng -> Đi với tính từ đuôi “-ing” 
    – interesting (adj): thú vị
    3. excited 
    – Diễn tả cảm xúc của con người -> Đi với tính từ đuôi “-ed” 
    – excited about sth: hứng thứ về thứ gì
    4. good – well
    – Cần điền một tính từ – Đứng trước là một mạo từ “a”, đứng sau là một N
    – good (adj): tốt
    – Sau V (studies – V-s/es) cần điền một adv để bổ nghĩa.
    – well (adv): tốt

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới