1. Last night, while Jane . . .(wash) dishes, her brother (sweep)… the dinning room. 2.My grandfather (plant). . . those tr

1. Last night, while Jane . . .(wash) dishes, her brother (sweep)… the dinning room.
2.My grandfather (plant). . . those trees over fifty years ago.
3. When I (be) . . . a child, I always (kick) . . . my ball through the windows.

2 bình luận về “1. Last night, while Jane . . .(wash) dishes, her brother (sweep)… the dinning room. 2.My grandfather (plant). . . those tr”

  1. 1. was washing – was sweeping 
    – Diễn tả  hai hành động đang xảy ra cùng một thời điểm trong QK. 
    – Cấu trúc: While + S + was/were+  V-ing + O, S + was/were + V-ing + O
    – Chủ ngữ “Jane” – Chỉ một người -> Đi với tobe “was”
    – Chủ ngữ “he brother” là chủ ngữ số ít -> Đi với tobe “was” 
    2. planted
    – Dấu hiệu của thì QKD: over fifty years ago
    3. was – kicked 
    – When + mệnh đề quá khứ đơn – Mệnh đề quá khứ When -> Dấu hiệu của thì QKD 
    – Chủ ngữ “I” là chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít -> Đi với “was”
    – Vì có dấu hiệu là mệnh đề quá khứ -> kicked 
    ( + ) S + V-ed + O 

    Trả lời
  2. 1. was washing – was sweeping 
    – Cấu trúc: While + QKTD, QKTD
    => Diễn tả 2 hành động xảy ra song song cùng lúc trong quá khứ
    – Cấu trúc: S + was/ were + Ving
    – Jane/ her brother là số ít -> was
    2. planted 
    – fifty years ago là DHNB thì QKĐ
    – Cấu trúc: S + V2/ed + O
    3. was – kicked 
    – Cấu trúc: When + QKĐ, QKĐ
    => Diễn tả hành động xảy ra song song hoặc liên tiếp trong quá khứ
    – Cấu trúc thì QKĐ (tobe): S + was/ were + O
    – I là ngôi thứ 1 -> was
    – Cấu trúc thì QKĐ (động từ thường): S + V2/ed + O

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới