1. Thinking of making toys from used paper was his interesting idea. Its interesting that………………………………

1. Thinking of making toys from used paper was his interesting idea.
Its interesting that…………………………………………………………………………………………………….
2. He hasnt come back to his home village for over 20 years now.
Its…………………………………………………………………………………………………………………………..
3. Thats the strangest film Ive ever seen.
I have never………………………………………………………………………………………………………………
4. Please dont interrupt me while I am speaking.
Id rather…………………………………………………………………………………………………………………..
5. Get up now or youll be late for school.
If……………………………………………………………………………………………………………………………..
6. The last time we met each other was ten years ago.
We havent……………………………………………………………………………………………………………….
7. Finding accommodation at busy time in Da Lat is difficult .
Its………………………………………………………………………………………………………………………….
Giair thích

2 bình luận về “1. Thinking of making toys from used paper was his interesting idea. Its interesting that………………………………”

  1. Câu 1
    =>  It’s interesting that think of making toys from used paper.
    Dịch: Thật thú vị khi nghĩ đến việc làm đồ chơi từ giấy đã qua sử dụng.
    – from + một địa điểm nào đó
    – Cấu trúc trong câu: It’s+ adj+ that + SVO.
    Câu 2
    => It’s over 20 years now since he last came back to his home village.
    Dịch: Đã hơn 20 năm kể từ lần cuối cùng anh ấy trở về quê hương.
    – Do 20 năm là số nhiều nên từ year phải thêm s ở sau.
    Câu 3
    => I have never seen such a stranger film before.
    Dịch: Tôi chưa bao giờ xem một bộ phim xa lạ như vậy trước đây.
    – Cấu trúc trong câu:  S+ have / has + never / not + Vpp / …….+ before 
    Câu 4 
    =>  I’d rather you not interrupt me while I am speaking.
    Dịch: Tôi không muốn bạn ngắt lời tôi khi tôi đang nói.
    –  would rather + sb + V : muốn ai đó làm một việc nào đó.
    Câu 5
    => If you don’t get up now, you’ll be late for school.
    Dịch: Nếu bạn không dậy bây giờ, bạn sẽ bị muộn học.
    – For + một khoảng thời gian nào đó
    Câu 6
    =>  We haven’t met each other for ten years.
    Dịch: Chúng tôi không gặp nhau đã mười năm.
    – for + khoảng thời gian nào đó
    – Do ten là số nhiều tên year phải có s đằng sau.
    Câu 7
    =>  It’s difficult to find accommodation at busy times in Da Lat.
    Dịch: Thật khó để tìm được chỗ ở vào những thời điểm đông đúc ở Đà Lạt.
    Chúc bạn học tốt
    azotammm

    Trả lời
  2. 1. It’s interesting that think of making toys from used paper.
    – Cấu trúc: It’s+ adj+ that+ SVO
    2. It’s over 20 years now since he last came back to his home village.
    – Cấu trúc: It’s+ khoảng TG+ since+ S+ last+ Ved/ V2
    3. I have never seen such a stranger film before.
    – Cấu trúc: S+ have/ has+ never/ not+ Vpp+…+ before 
    4. I’d rather you not interrupt me while I am speaking.
    – would rather+ sb+ V: muốn ai đó làm gì
    5. If you don’t get up now, you’ll be late for school.
    – Cấu trúc: V+ O, or ( else)+ S1+ will V1+ O1
    ≈ If+ you don’t+ V+ O, S1+ will V1+ O1
    6. We haven’t met each other for ten years.
    – Cấu trúc: The last time+ S+ Ved/ V2+…+ was+ khoảng TG+ ago
    ≈ S+ have/ has+ not+ Vpp+…+ for+ khoảng TG
    7. It’s difficult to find accommodation at busy times in Da Lat.
    – Cấu trúc: It’s+ adj+ to V: nó thì như thế nào để làm gì

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới