2. He wishes he ………. a new kart ( HAVE)

2. He wishes he ………. a new kart ( HAVE)

2 bình luận về “2. He wishes he ………. a new kart ( HAVE)”

  1. => had
    – Câu ước ở hiện tại: (+) S + wish(es) + (that) + S + V2/ed 
    => Dùng để thể hiện mong ước một điều gì đó không có thật ở hiện tại hoặc giả định trái với thực tế.
    – have (V1) -> had (V2)
    – Dịch: Anh ta ước rằng anh ấy có một chiếc xe Kart mới. 

    Trả lời
  2. *Đáp án:
    => had
    *Form wish:
    Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + V-ed
    Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + not + V-ed
    3 cột của have: have-had-had
    Dịch: Anh ấy ước anh ấy có một chiếc xe kart mới.
    #Chúc bạn học tốt
    @thanhne

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới