2 “Please, please come to help me with the assignment,” my friend said to me. ………………………………………..

2 “Please, please come to help me with the assignment,” my friend said to me.
………………………………………………………………………………………………………………………..
3 “I wouldn’t buy that sort of raincoat if I were you,” my friend said to me.
………………………….

2 bình luận về “2 “Please, please come to help me with the assignment,” my friend said to me. ………………………………………..”

  1. $2.$ My friend begged me to come to help her/ him with the assignment because she/ he couldn’t do it by herself/ himself.
    → Cấu trúc câu tường thuật beg sb + to V: cầu xin ai đó làm việc gì
    $3.$ My friend advised me not to buy that sort of raincoat.
    → Cấu trúc câu tường thuật: S + advise smb not to do smt – khuyên ai đó không nên làm việc gì

    Trả lời
  2. 2 My friend begged me to come to help her/his with the assignment 
    -> Câu tường thuật diễn tả sự van xin , nài nỉ 
    -> begged sb to do sth : nài nỉ một ai đó làm việc gì
    -> me – her/his (My friend không xác định nên dùng her hoặc his) 
    3 My friend advised me not to buy that sort of raincoat
    -> Câu tường thuật diễn tả lời khuyên 
    -> advised sb to do sth : khuyên ai làm việc gì đó
    -> advised sb not to do sth : khuyên ai không làm việc gì đó
    -> Câu điều kiện loại 2
    -> If + S + Ved/V2 , S + would/could + V-inf 
    -> If I were you – cụm từ dùng để diễn tả lời khuyên làm gì đó
    @H 

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới