4. If you (study)………………………..harder, you will pass the exam. 5. I wish he (not leave) ………………….

4. If you (study)………………………..harder, you will pass the exam.
5. I wish he (not leave) ……………………….here.
6. He (live)…………………………….in Australia for 10 years.
7. Ba enjoys (play)…………………………… football in the morning.

2 bình luận về “4. If you (study)………………………..harder, you will pass the exam. 5. I wish he (not leave) ………………….”

  1. $\textit{4. If you (study) study harder, you will pass the exam.}$
    -> Cấu trúc câu điều kiện 1 : If+S+V, S+will+V(simple present)
    $\textit{5. I wish he(not leave)  didn’t leave here. }$
    -> Cấu trúc wish: (-) S+wish+S+didn’t +V( nguyên thể )+O
    $\textit{6. He (live) has lived in Australia for 10 years.}$
    -> DHNB: for 10 years
    -> HTHT -> S+have/has+P.P.
    $\textit{7. Ba enjoys (play) playing football in the morning.}$
    -> DHNB : in the morning
    -> HTD 
    -> Cấu trúc: enjoys/like +V-ing
    \color{pink }{\text{thtn# }

    Trả lời
  2. 4. study
    => Câu điều kiện loại 1 
    => Chủ ngữ “you” nên động từ  giữ nguyên
    5. didn’t live
    6. has lived
    => DHNB: for + thời gian -> Thì Hiện tại Hoàn Thành
    => “He” (số ít) nên dùng “has”
    7. playing
    => Sau enjoy V thường thêm đuôi “ing”
    => Dịch: Ba thích chơi đá bóng vào buổi sáng
    color{pink}{#Ruki}

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới