Choose the word or phrase that best fits the blank space in each sentence: 1/ She is worried ___________ the result of her fi

Choose the word or phrase that best fits the blank space in each sentence:
1/ She is worried ___________ the result of her final exam .
A. in
B. on
C. at
D. about
2/ You should have the _____________ check the pipes in your house .
A. doctor
B. mechanic
C. plumber
D. electrician
3/ I think we should turn on the lights. — _________ .
A. OK
B. All right
C. Thats a good idea.
D. All are correct.
4/ How about __________ by bike instead of motorbikes?
A. to travel
B. travel
C. traveling
D. traveled
5/ Hung is sick. _____________ , he cant go to school.
A. Therefore
B. And
C. But
D. Because
6/ If we __________ talking, well be punished.
A. look after
B. go on
C. turn on
D. account for
7/ Each item has its own ___________ .
A. label
B. name
C. thing
D. resource
8/ We ___________ solar panels on the roof of our house to receive the energy from the sun.
A. keep
B. install
C. label
D. innovate
9/ Lets save natural __________ by using solar energy.
A. label
B. name
C. thing
D. resources
10/ Please turn ___________ the air conditioner. Its so hot.
A off
B. in
C. on
D. into

2 bình luận về “Choose the word or phrase that best fits the blank space in each sentence: 1/ She is worried ___________ the result of her fi”

  1.  1 D
    be worried about sth: lo lắng về cái gì
    2 C 
    plumber: thợ sửa ông nước
    3 A 
    4 C 
    How about + V-ing….
    5 A 
    therefore: vì thế, vì vậy (đứng giữa dấu. Và dấu;
    6 B
    go on: tiếp tục
    7 B 
    dịch: mỗi nhãn hàng đều có tên riêng của nó
    8 B
    install solar panel: lắp đặt tấm pin năng lương mặt trời
    9 D
    natural resources: tài nguyên thiên nhiên
    10 C
    Dịch: làm ơn bật điều hoà, nó nóng quá
    @linanguyenpham

    Trả lời
  2. 1, Cụm : be worried about : lo lắng về
    – Giải đáp : D, about
    2, Dựa vào vế sau : check the pipes : sửa những đường ống nước.
    -> Giải đáp : C, plumber (n):thợ sửa ống nước
    –  get a plumber to check the pipes = have a plumber check the pipes : nhờ thợ sửa ống nước kiểm tra ống nước.
    3, D
    – Đây là một lời gợi ý
    -> Thể hiện sự đồng tình bằng các cách khác nhau như : Ok , All right : được thôi hay That’s a good idea : nó là một ý kiến tốt,…
    4, How about + V-ing : đưa ra lời gợi ý
    – Giải đáp : C
    – giới từ + V-ing
    5. A
    – Dựa vào cảnh ngữ : Hung is sick. _____________ , he cant go to school.
    -> Cần 1 từ chỉ nguyên nhân – kết quả và đứng giữa 2 dấu câu
    -> Loại B, C, D vì không phù hợp với cảnh ngữ
    6, B
    – go on : tiếp tục
    – Câu điều kiện loại 1 : Diễn tả 1 điều kiện có thật ở hiện tại và kết quả có thể xảy ra trong tương lai.
    – Cấu trúc : If + S+  Vhtđ, S +  will/can +V
    7, A
    – Dựa vào cảnh ngữ :Mỗi mặt hàng đều có nhãn riêng của nó
    8, B, install : lắp đặt
    – install solar panels: lắp đặt tấm năng lượng mặt trời
    9, Cụm : natural resources : tài nguyên thiên nhiên
    – Giải đáp : D
    10, Dựa vào vế sau : Nó thật nóng
    -> Giải đáp : C, on
    – Tạm dịch  :Hãy bật điều hòa lên, nó thật nóng
    – turn on : bật lên
    – turn off : tắt đi

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới