Đặt động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc thì tương lai đơn 1. We ‘ll go out when the rain (stop). 2. When it (get) war

Đặt động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc thì tương lai đơn
1. We ‘ll go out when the rain (stop).
2. When it (get) warmer the snow will start to melt.
3. I (read) the book when i have time.
4. When I see the doctor this afternoon, I (ask) him to look at my throat.
5. I (tell) you a secret when I (meet) you tomorrow.
6. The leaves (fall) from the trees when autumn (come).
7. When we (see) him tomorrow, we (remind) of that.
8. He (leave) before you (come) here tomorrow.

1 bình luận về “Đặt động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc thì tương lai đơn 1. We ‘ll go out when the rain (stop). 2. When it (get) war”

  1. 1. stops
    2. gets
    3. will read
    4. will ask
    5. will tell/meet
    6. will fall/comes
    7. see/will remind
    8. will have left/come
    Giải thích:
    1-7: when + S + hiện tại đơn, S + will + Vinf
    8: hành động xảy ra sau một hành động trong tương lai chia hiện tại đơn, hành động còn lại chia tương lai hoàn thành

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới