điền dạng đúng của từ trong ngoặc: 1. Tom was accused of stealing some (confidence) documents 2. Burning coal is an (enocomy)

điền dạng đúng của từ trong ngoặc:
1. Tom was accused of stealing some (confidence) documents
2. Burning coal is an (enocomy) way of heating a house. Gas is much cheaper
3. Tom spoke (breathe) because he was so excited
4. She was extremely (know) about the history of China
5. He is interested in the (preserve) of old buildings
6. Heavy rain and excessive use have (poor) the soil
7. At first nobody noticed the child’s (appear). They did not know where he was then
8. He hoped the (employ) agency would find him a job
9. His father gave him an (allow) of 50 pound
10. He was (shame) to tell his teacher about the stupid mistake

2 bình luận về “điền dạng đúng của từ trong ngoặc: 1. Tom was accused of stealing some (confidence) documents 2. Burning coal is an (enocomy)”

  1. 1. confident (trước danh từ là một tính từ)
    2. economic (trước danh từ là một tính từ)
    3. breathingly (sau động từ là một trạng từ)
    4. known (tobe + VII → Cấu trúc câu bị động)
    5. preservation (sau the-mạo từ xác định là một danh từ)
    6. impoverished (thì HTHT: S + have/has + VII)
    7. apperance (sau sở hữu cách là một danh từ)
    8. employing (trước danh từ là một tính từ)
    9. allowance (sau mạo từ an-mạo từ không xác định là một danh từ)
    10. ashamed (sau tobe là một danh từ hoặc tính từ)
    Xin ctlhn!
    CHÚC BẠN HỌC TỐT

    Trả lời
  2. 1. confident
    – adj+ N
    2. economical
    – adj+ N
    3. breathlessly
    – spoke là V thường, bổ nghĩa cho V thường là adv
    4. knowledgeable
    – tobe+ adj
    5. preservation
    – the+ N
    6. impoverished
    – have+ adj+ N: làm cho cái gì như thế nào
    7. disappearance
    – one’s+ N
    8. employment
    – employment agency: phòng việc làm
    9. allowance
    – a/ an+ N
    10. ashamed
    – tobe+ adj

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới