1. We ____ ( play) football this afternoon. Do you want to play too ? 2.Could you meet me at the airport tomorrow ?

1. We ____ ( play) football this afternoon. Do you want to play too ?

2.Could you meet me at the airport tomorrow ? My flight ___ ( arrive) at six .

3.Last summer , my friends and I ( spend) our holiday on a farm .

4. Nick ___ (not ride) a buffalo drawn cat before .

5. The cattle ____ (graze) on the green pastures right now.

6.Millions of Mongolians ____ (be) semi-nomadic herders for thousands of years.

7. My family ____ (live) in a small town for ten years before moving the Boston.

8. Country life ____ (not excite) me at all. It’s so boring.

9. Nick would like ____ (visit) the countryside at the harvest time .

10. I don’t mind ______ (drive) for 1,5 hours on the weekend to get out to the countryside.

2 bình luận về “1. We ____ ( play) football this afternoon. Do you want to play too ? 2.Could you meet me at the airport tomorrow ?”

  1. 1. will play
    – Thì TLĐ diễn tả hành động sẽ xảy ra trong TL
    2. arrives
    – Thì HTĐ diễn tả thời gian biểu cố định
    3. spent
    – last summer: dấu hiệu thì QKĐ
    4. hasn’t ridden
    – before: dấu hiệu thì HTHT
    5. are grazing
    – right now: dấu hiệu thì HTTD
    6. have been
    for thousands of years: dấu hiệu thì HTHT
    7. had lived
    – Thì QKHT diễn tả 1 hành động này đã xảy ra trước 1 hành động khác trong QK. Hành động xảy ra trước chia QKHT, hành động xảy ra sau chia QKĐ
    8. doesn’t excite
    – Thì HTĐ diễn tả sở thích của 1 người nào đó
    9. to visit 
    – would like+ to V: muốn làm gì
    10. driving
    – mind+ Ving: phiền khi làm việc gì

    Trả lời
  2. $1.$ are playing
    $-$ Hành động sẽ chắc chắn xảy ra vì đã được lên kế hoạch sẵn.
    -> Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V-ing.
    $2.$ arrives
    $-$ Nêu lên lịch trình của tàu, xe.
    -> Thì hiện tại đơn- Với động từ thường: S + V (s/es).
    $3.$ spent
    $-$ “last summer”: mốc thời gian trong quá khứ.
    -> Thì quá khứ đơn- Với động từ thường: S + V (-ed/ bất quy tắc).
    $4.$ has ridden
    $-$ “before”: diễn tả trải nghiệm, kinh nghiệm làm gì.
    -> Thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + (not) + V (Pii).
    $5.$ are grazing
    $-$ “right now”: Hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
    -> Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V-ing.
    $-$ “Cattle” (gia súc) là danh từ số nhiều dùng để chỉ những con bò đực, bò cái và bê. Nó không có số ít và không được dùng để đếm từng con riêng lẻ.
    -> Dùng “are”.
    $6.$ have been
    – “for thousands of years”: khoảng thời gian.
    -> Thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + (not) + V (Pii).
    $7.$ had lived
    $-$ Kết hợp thì quá khứ đơn và thì quá khứ hoàn thành  để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
      $+$ Hành động xảy ra trước dùng thì quá khứ hoàn thành: S + had + V (Pii).
      $+$ Hành động xảy ra sau dùng thì quá khứ đơn: S + V (-ed/ bất quy tắc).
    $8.$ doesn’t excite
    $-$ Chỉ trạng thái ở hiện tại.
    -> Thì hiện tại đơn- Với động từ thường: S + doesn’t/ don’t + V (Bare).
    $9.$ to visit
    $-$ S + would like + to V: muốn làm gì.
    – visit (v.): tham quan.
    $10.$ driving
    $-$ be not mind + V-ing (v.): không phiền làm gì.
    $-$ drive (v.): lái.

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới