She/ appear/ be worried/ something

She/ appear/ be worried/ something

2 bình luận về “She/ appear/ be worried/ something”

  1. $\text{Answer: She appears to be worried about something.}$
    GT:
    +) appear to V: dường như làm gì
    +) be worried about something: lo lắng về cái gì
    color[black][#ANGELRED]
    color[gold][#THANHAI1112008]

    Trả lời
  2. -> She appears to be worried about something..
    – Thì hiện tại đơn với động từ thường:
    (+) S + V(s/es) + O
    Do chủ ngữ “she” nên động từ chia số ít; appear -> appears
    – Appear to be + adj: như kiểu …
    – Be worried about sth: lo lắng về cái gì
    – Dịch: Cô ấy như kiểu lo lắng về cái gì.

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới