Vo, V-ing or to V 1. I haven’t got anything (eat) 2. They warned him (not/ do) it again 3. It’s too early (start) now

Vo, V-ing or to V
1. I haven’t got anything (eat)
2. They warned him (not/ do) it again
3. It’s too early (start) now

2 bình luận về “Vo, V-ing or to V 1. I haven’t got anything (eat) 2. They warned him (not/ do) it again 3. It’s too early (start) now”

  1. 1 to eat (Tạm dịch : Tôi đã không có bất cứ cái gì để ăn)
    2 not to to (warn sb to do sth : cảnh báo/căn dặn ai làm việc gì)
    3 to start (It + be + adj + (for sb) + to V : như thế nào (cho ai) để làm gì – Tạm dịch : Còn quá sớm để bắt đầu ngay bây giờ)
    * Công thức : 
    = To V dùng để chỉ mục đích của một sự việc hay hành động nào đó 
    @HAnhh 

    Trả lời
  2. 1. to eat
    – to do sth: để làm gì 
    2. not to do
    – Cấu trúc: warn(s) sb not to do sth: cảnh báo ai ko nên làm gì
    3. to start
    – Cấu trúc: It + tobe + adj + (for sb) + to do sth: Làm gì như thế nào (đối với ai) 

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới