while she (speak) on the phonewhile she (speak) on the phone, the milk (boil)over, the milk (boil)over

while she (speak) on the phonewhile she (speak) on the phone, the milk (boil)over, the milk (boil)over

2 bình luận về “while she (speak) on the phonewhile she (speak) on the phone, the milk (boil)over, the milk (boil)over”

  1. => was speaking – boiled
    – Diễn tả một hành động đang xảy ra (kéo dài trong một khoảng thời gian trong QK) thì một hành động khác chen vào. 
    – Cấu trúc: While + S + was/were + V-ing + O (QKTD), S + V-ed + O (QKD) 
    – Chủ ngữ “she” là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít -> Đi với tobe “was” 
    – boil over: sôi tràn ra 
    Tạm Dịch: Trong khi cô ấy đang nói chuyện điện thoại thì sữa sôi trào ra. 

    Trả lời
  2. \text{Answer :} was speaking / boiled
    \rightarrow While + S + was / were + V-ing , S + Ved / V2
    => Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra , hành động chỉ xảy ra 1 lúc
    \text{# TF}

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới