1. Jean (work) hard all day but she (not work) at the moment Giai thich giup minh voi a

1. Jean (work) hard all day but she (not work) at the moment
Giai thich giup minh voi a

2 bình luận về “1. Jean (work) hard all day but she (not work) at the moment Giai thich giup minh voi a”

  1. 1.   Jean (work)  works hard all day but she (not work) isn’t working at the moment
    Vế 1:
    => DHNB: all day -> Thì Hiện tại đơn
    => Jean (số ít, tương đương “she”) -> works 
    Vế 2:
    => DHNB: at the moment -> Thì Hiện tại tiếp diễn
    => She (số ít) -> isn’t working 
    _____________________________________
    Cấu trúc Thì hiện tại đơn:
    (+) I/you/we/they/danh từ số nhiều+V
         He/she/it/danh từ số ít+V(s/es)
    (-) I/you/we/they/danh từ số nhiều+do not (don’t) +V
        He/she/it/danh từ số ít+does not (doesn’t) +V
    (?) Do+I/you/we/they/danh từ số nhiều+V ?
         Does+I/you/we/they/danh từ số ít+V ?
    Cấu trúc thì Hiện tại tiếp diễn:
    (+) S + tobe (am/is/are) + V 
    (-) S + tobe (am/is/are) + not + V 
    (?) Tobe (Am/Is/Are) + V? 
    color{pink}{#MA}

    Trả lời
  2. 1. works – is not working
    Ô trống thứ nhất: Nói về thói quen dùng thì hiện tại đơn
    Cấu trúc:
    (+) S+V/V_s/V_es+…
    (-) S+don’t/doesn’t+Vinf+…
    (?) Do/Does+S+Vinf+…?
    * She là ngôi thứ 3 số ít nên động từ phải thêm “s”
    Ô trống thứ 2: “at the moment” là dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn
    Cấu trúc:
    (+) S+am/is/are+V_ing+…
    (-) S+am/is/are+not+V_ing+…
    (?) Am/Is/Are+S+V_ing+…?

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới