1. Many foreign tourists decided to ….. (come back) to Viet Nam for another holiday.
2. He has …… (look through) the report and found nothing interesting.
3. Phong walk too fast and it’s really hard to … (keep up with) him.
1. Many foreign tourists decided to ….. (come back) to Viet Nam for another holiday.
2. He has …… (look through) the report and found nothing interesting.
3. Phong walk too fast and it’s really hard to … (keep up with) him.
Câu hỏi mới
->Decide to do sth:Quyết định làm một việc gì
-> Comback:Quay trở lại
-> Tạm dịch:Những du khách nước ngoài quyết định quay lại Việt Nam cho kì nghỉ hè cùng nhau
———————————–
2.Looked through
-> Vế sau chi ở cột 2 nên vế trước cũng vậy
->Cấu trúc của thì HTHT:S + has/have + V_pp
->look through: đọc lướt
——————————–
3.keep up with
-> Sau to V thường là động từ nguyên mẫu
-> Keep up with sth/sb:Theo kịp việc gì/cái gì