1.My father enjoys reading newspapers every morning. (IN) ________ 2. Hanoi is not as exciting as Ho Chi Minh City. (MORE) _

1.My father enjoys reading newspapers every morning. (IN)
________
2. Hanoi is not as exciting as Ho Chi Minh City. (MORE)
________________________
3.I won’t finish the work by deadline without your help. (UNLESS)
___
4.Mr.Phong hopes that his son will be successful in the interview. (WISHES)
______
5.”Don’t tell anyone about the incident” she said to me. (ASKED)
____

2 bình luận về “1.My father enjoys reading newspapers every morning. (IN) ________ 2. Hanoi is not as exciting as Ho Chi Minh City. (MORE) _”

  1. 1, My father is interested in reading newspapers every morning.
    – Cấu trúc : be interested in + V-ing= enjoy + V-ing : yêu thích làm gì đó
    2, Ho Chi Minh City is more exciting than Ha Noi.
    – Chuyển từ so sánh không ngang bằng sang so sánh hơn 
    – Cấu trúc:  S1 + tobe + more Adj/Adjer + than  +S2
    3, Unless you help me, I won’t finish you the work by deadline.
    – Without + N : mà không có
    – Unless = If .. not : nếu không thì
    – Câu điều kiện loại 1 : Diễn tả một điều kiện có thật ở hiện tại và kết quả có thể xảy ra trong tương lai.
    – Cấu trúc : If + S + V htđ, S + will/can + V
    4, Mr.Phong wishes (that) his son would be successful in the interview.
    – Câu điều ước ở tương lai : Diễn tả 1 điều ước trong tương lai.
    – Cấu trúc : S +wish(es) + (that) + S  + would + V
    5, She asked  me not to tell anyone about the incident.
    – Cấu trúc câu gián tiếp mệnh lệnh : S + asked + O + (not) to – V

    Trả lời
  2. $1.$ My father is interested in reading newspapers every morning.
    – enjoy + V-ing $=$ to be interested in + V-ing: thích làm gì.
    $2.$ Ho Chi Minh City is more exciting than Ha Noi.
    – So sánh hơn với tính từ dài: $S_{1}$ + tobe + more + adj + $($than $S_{2}$$)$.
    $3.$ Unless you help me, I won’t finish the work by deadline
    – Câu điều kiện loại $I$: If + Thì hiện tại đơn, S + will/ shall/ can/ may/ should/ must + V (Bare).
    – Dùng để diễn tả một sự việc có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
      + Unless = If not (Nếu không).
    $4.$ Mr. Phong wishes that his son would be successful in the interview.
    – Câu ước trong tương lai: S + wish (es) + (that) + S + would/ could + V.
    – Dùng để nói về một mong ước trong tương lai.
    $5.$ She asked me not to tell anyone about the incident.
    – Câu tường thuật yêu cầu/ mệnh lệnh: S + told / asked + O + (not) + to V.

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới