15. _______ I missed the bus, I still went to work on time. A. Although B. Despite C. In spite D. However 16. Tom wishes he _

15. _______ I missed the bus, I still went to work on time.
A. Although B. Despite C. In spite D. However
16. Tom wishes he _______ the guitar well.
A. plays B. could play C. playing D. will play
17. We _____ check the test carefully before giving it to the teacher.
A. has B. can C. should D. may
18. English ______ all over the world.
A. speak B. spoken C. speaking D. is spoken
19. Helen ______ her shoes and entered the house .
A. give in B. take off C. give up D. turn on
20. Would you like _______ part in the rice-cooking festival this weekend?
A. took B. to take C. take D. taking
21. This is the _______ film I’ve ever seen
A. more interesting B. as interesting C. interesting than D. most interesting
22. Computer is a wonderful ______ of the 20th century.
A. invent B. invention C. inventors D. inventories
23. They moved away five year ago, but we still _________
A. keep pace with B. get out of C. keep in touch D. take up on
24. I will ______ you this book if you promise to return it next week.
A. offer B. lend C. borrow D. allow
25. “What is the ______ of Thailand?” – “The Bath”
A. currency B. population C. area D. climate
26. The house, ______ he bought in 2000, is being repaired at the moment.
A. where B. who C. whom D. which

2 bình luận về “15. _______ I missed the bus, I still went to work on time. A. Although B. Despite C. In spite D. However 16. Tom wishes he _”

  1. 15. A
    – Dùng cấu trúc “Mặc dù…nhưng” hợp ngữ cảnh hơn cấu trúc “Tuy nhiên” 
    => loại D
    – In spite thiếu giới từ “of” => loại C
    – Sau chỗ trống là 1 mệnh đề, nhưng sau ” Despite” là 1 cụm N
    => loại B
    –  Sau “Although” là 1 mệnh đề => chọn A
    16. B
    – Câu ao ước ở HT: S+ wish (es)+ S+ Ved/ V2
    17. C
    – should+ V: nên làm gì ( chỉ lời khuyên)
    18. D
    – Câu bị động ( thì HTĐ): S+ is/ am/ are+ Vpp+ [ by O]+…
    19. B
    – take off: cởi
    20. B
    – Would you like+ to V: Bạn có muốn làm gì
    21. D
    – So sánh nhất ( adj dài vần): S+ be+ the+ most+ adj
    22. B
    – a/ an+ adj+ N số ít đếm được
    – invention ( N): phát minh
    23. C
    – keep in touch: giữ liên lạc
    24. B
    – lend (V): cho mượn
    25. A
    – the bath ( đồng) là đơn vị tiền tệ của Thái Lan
    26. D
    – Đại từ quan hệ: which: thay thế cho S/ O chỉ sự vật, sự việc

    Trả lời
  2. 15. A (Although nối 2 mệnh đề có ý nghĩa nhượng bộ)
    16. B (Cấu trúc câu điều ước: S + wish + S +V (QKĐ)/S + could/might + V-infinitive)
    17. C (lời khuyên → dùng should)
    18. D (câu bị động thì HTĐ: S + am/is/are + VII + by + O + …)
    19. B (take off: cởi bỏ)
    20. C (Cấu trúc đề nghị: Would + S + like to do sth?)
    21. D (the → so sánh hơn nhất → most + adj do interesting là tính từ dài)
    22. B (invention: vật phát minh)
    23. C (keep in touch: giữ liên lạc)
    24. B (lend: cho mượn)
    25. A (currency: tiền tệ)
    26. D (which là quan hệ từ thay thấ cho một sự vật)
    Xin ctlhn!
    CHÚC BẠN HỌC TỐT

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới