19. This robber admitted ______ (steal) the red mobile phone last week. 20. Jennifer was daring me _______ (disagree). 21. Th

19. This robber admitted ______ (steal) the red mobile phone last week.
20. Jennifer was daring me _______ (disagree).
21. The wolves are in danger of (hunt) ______________by hunters.
22. Students are keen on (take) ______________ to the aquarium by their teachers at FLY English center.

2 bình luận về “19. This robber admitted ______ (steal) the red mobile phone last week. 20. Jennifer was daring me _______ (disagree). 21. Th”

  1. Giải đáp:
    1, stealing
    -> Admit + Ving : Thừa nhận làm điều gì đó
    2, to disagree
    -> Dare + sb + to V : Thách ai đó làm gì
    3, hunting
    -> Be in danger of + Ving : Có nguy cơ bị gì đó
    4, taking
    -> Be keen on + Ving : Yêu thích làm gì đó

    Trả lời
  2. 1. stealing
    – admit + V-ing : thừa nhận làm gì
    2. to disagree
    – dare sb + to V-inf : thách ai làm gì
    3. hunting
    – tobe in danger of + V-ing : có nguy cơ bị ….
    4. taking
    – tobe keen on + V-ing : yêu thích làm gì

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới