Câu 11 – 16: Viết lại câu với các từ cho sẵn sao cho nghĩa không đổi với câu gốc Câu 11. I saw a really good film yesterday.

Câu 11 – 16: Viết lại câu với các từ cho sẵn sao cho nghĩa không đổi với câu gốc
Câu 11. I saw a really good film yesterday. (THAT)
Câu 12. If the bus doesn’t come soon. We’re going to be late. (UNLESS)
Câu 13. Shelly isn’t old enough to get a tattoo. (TOO)
Câu 14. Alexander Graham Bell invented the telephone. (BY)
Câu 15. ‘Where you have left the bag?’ Clare asked Josh. (WHERE)
Câu 16. I didn’t go to the party and now I’m sorry. (WISH)
*Đây là đề cương cuối năm của trường mình ạ ;-; Mình sắp thi rồi. Các bạn giúp mình với ạ! Cũng không cần giải thích đâu ạ, giải thích cũng được, tùy các bạn ạ! Mình có số điểm hạn hẹp nên mong hãy thông cảm, giúp ạ!

1 bình luận về “Câu 11 – 16: Viết lại câu với các từ cho sẵn sao cho nghĩa không đổi với câu gốc Câu 11. I saw a really good film yesterday.”

  1. Câu 11: I saw a film that was really good yesterday.
    – that là ĐTQH thay thế cho các ĐTQH “who, whom, which, …” trong MĐQH
    – Dùng trong MĐQH xác định
    – Trong so sánh hơn nhất
    – Làm bổ nghữ của 1 giới từ
    – “that” ở đây thay thế cho “a film”.
    Câu 12: Unless the bus comes soon. We’re going to be late.
    – Unless = If … not: Nếu không
    – Câu điều kiện loại 1 -> Diễn tả giả thiết có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
    +, If clause: Hiện tại đơn
    +, Main clause: S + will/can/may/… + (not) + V-inf
    Câu 13: Shelly is too young to get a tattoo.
    – S + to be + not + adj + enough + to V: không đủ thế nào để làm gì
    = S + to be + too + adj + to V: quá thế nào để làm gì
    *Lưu ý: Tính từ trong hai cấu trúc trên phải trái nghĩa nhau:
    -> old (adj.) già >< young (adj.) trẻ 
    (không đủ già = quá trẻ)
    Câu 14: The telephone was invented by Alexander Graham Bell.
    – Bị động thì quá khứ đơn ( + ) S + was/ were + Vpp + (by O)
    – Chủ thể của hoạt động là 1 danh từ riêng cụ thể nên cần thêm by O
    Câu 15: lare asked Josh where he had left the bag.
    – Câu tường thuật với WH-question: S + asked/ wanted to know/ wondered/… + (O) + WH-words + S + V (lùi thì)
    – Hiện tại hoàn thành -> Quá khứ hoàn thành ; you -> he
    Câu 16: I wish I had gone to the party.
    – Câu ước quá khứ -> Mong ước không có thật ở quá khứ ( + ) S + wish(es) + S + had + Vpp + …

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới