Cấu trúc qkđ chuyển sang htht và ngược lại (đủ 4 cấu trúc, thêm ví dụ thì càng tốt)

Cấu trúc qkđ chuyển sang htht và ngược lại (đủ 4 cấu trúc, thêm ví dụ thì càng tốt)

2 bình luận về “Cấu trúc qkđ chuyển sang htht và ngược lại (đủ 4 cấu trúc, thêm ví dụ thì càng tốt)”

  1. Mẫu 1 : S + started/began +V-ing/toV +….
    ⇒ S + have/has +P2/Ved +……. for/ since 
    VD : Ba began swimming in the pool at 5p.m
    ⇒ Ba has swum in the pool since 5p.m
    Mẫu 2 : S + haven’t/ hasn’t +P2/Ved +…….. for/ since
    ⇒ S + last + V(qk)+ ……….. ago
    ⇒ The last time + S + V(qk)  +…….+was + time 
    VD : Lan hasn’t phoned me for a long time 
    ⇒ Lan last phoned me a long time ago
    ⇒ The last time Lan phoned me a long time ago
    Mẫu 3 :  It’s/This / That is + the first / second / ……. time + S +have/ has + ever + P2/Ved
    ⇒ S + have / has + never/not +P2/Ved + ……. before 
    VD: It’s the $1^{st}$ time I have ever met him ⇒ I have never met him before 
    4. When did + S + V(b)…..?
    ⇒ How long is it since + S + V (qk ) +…… ?
    VD : When did you buy this car ? 
    ⇒ How long is it since you bought this car ? 
    Xin 5*, cảm ơn nha / Chúc bạn học tốt 
    @ Lyubov

    Trả lời
  2. * DẠNG 1:
    S + haven’t/hasn’t + V_II + for + thời gian
    = It’s + thời gian + … + since + last + QKĐ (khẳng định)
    * Dạng 2:
     S + htht(phủ định) + before + …
    = It’s + the first time + S + HTHT (khẳng định)
    * Dạng 3:
    S + HTHT(phủ định) + since/for + …
    = S + last + QKĐ(khẳng định) …. + when + mệnh đề
    = The last time + S + QKĐ(khẳng định) + was + thời gian
    * Dạng 4:
     S + HTHT (khẳng định) + for + thời gian
    = S + began/started + V_ing/to_V + thười gian + ago
    * Dạng 5:
    When did + S + V_nt?
    = How + long + have/has + S +  V_II?

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới