*Chọn từ khác chủ đề: 1) Buddhism, Hinduism, Christianity, Islam, Jewish. 2) awful, boring, dull, foolish, selfish, terrific.

*Chọn từ khác chủ đề:
1) Buddhism, Hinduism, Christianity, Islam, Jewish.
2) awful, boring, dull, foolish, selfish, terrific.
3) college, university, campus, library.
4) meal, party, banquet, restaurant, snack.
*Chia động từ:
5)They said they usually wear……. T-shirts on the weekend.( Color ).
Em cần câu trl chính xác ạ



Viết một bình luận

Câu hỏi mới