Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ (cái nào ko cs thì thôi) của “origin”

Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ (cái nào ko cs thì thôi) của “origin”

2 bình luận về “Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ (cái nào ko cs thì thôi) của “origin””

  1. – origin ( n ) : nguồn gốc 
    – originally ( adv ) : ban đầu
    – original ( adj ) : nguyên bản 
    – originate ( v ) : bắt nguồn

    Trả lời
  2. động từ: (v)
    – originate: bắt đầu, bắt nguồn
    danh từ: (n)
    – origin: nguồn gốc, căn nguyên
    – originality: tính chất nguồn gốc, căn nguyêm
    – origination: sự bắt nguồn 
    – orginator: người khởi nguồn, người khởi thủy
    tính từ: (adj)
    – original: nguyên thủy
    – orginative: khởi đầu, khởi thủy
    trạng từ (adv)
    – originally:  đầu tiên, sơ khai, từ lúc bắt đầu
    #STMIN

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới