Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ (cái nào ko cs thì thôi) của “temperate”

Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ (cái nào ko cs thì thôi) của “temperate”

2 bình luận về “Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ (cái nào ko cs thì thôi) của “temperate””

  1. danh từ: (n)
    – temperance: Sự chừng mực, điều độ, thái độ ôn hòa
    – temparature: nhiệt độ
    tính từ: (adj)
    – temperate: cử xử có chừng mực, điều độ, có nhiệt độ ôn hòa (nói về khi hậu)
    trạng từ (adv)
    – temperately: có chừng mực, vừa phải
    #STMIN

    Trả lời
  2. temperate ( adj ) : khí hậu ôn hòa
    temperature ( n ) : khí hậu
    ⇔ Có thể là hết rồi , cũng có thể là mình không biết , kiến thức có hạn

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới