điền wordfom : 6) The boy looked at the box _______ (careful) 7) We were impressed by his _________ most of all. (polite)

điền wordfom :
6) The boy looked at the box _______ (careful)
7) We were impressed by his _________ most of all. (polite)

2 bình luận về “điền wordfom : 6) The boy looked at the box _______ (careful) 7) We were impressed by his _________ most of all. (polite)”

  1. 6 . Carefully
    – Cần một trạng từ để bổ sung cho động từ looked => careful (adj) ->carefully (adv)
    7 Politeness
    – TTSH + N (his politeness) 
    – polite (adj) -> politeness (n): sự lễ phép

    Trả lời
  2. carefully
    carefully (adv): một cách cẩn thận
    Cậu bé nhìn vào cái hộp một cách cẩn thận
    Vì có V look, nên dùng adv bổ nghĩa cho V
    politeness
    politeness: (s) phép lịch sự
    Chúng tôi bị ấn tượng boiwr sự lịch sự của anh ấy  nhất
    Câu đang cần một N
    @pvlinh0310

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới