đrink coffee/breakfast,/He/to/now/he/used/milk./drinks/for

đrink coffee/breakfast,/He/to/now/he/used/milk./drinks/for

2 bình luận về “đrink coffee/breakfast,/He/to/now/he/used/milk./drinks/for”

  1. \text{Giải đáp :} He used to drink coffee for breakfast , but now he drinks milk
    \rightarrow \text{S + used to + V :} Đã từng
    \rightarrow Thì HTĐ : S + Vs / es
    \rightarrow for + breakfast / lunch / dinner : Dành cho bữa nào
    \text{# Kirigiri}

    Trả lời
  2. *Giải đáp: He used to drink coffee for breakfast, now he drinks milk.
    *Giải thích:
    – Tạm dịch: Anh ấy đã từng uống cà phê cho bữa sáng, bây giờ anh ấy uống sữa.
    – S + used to + V-inf … : đã từng làm gì -> Diễn tả thói quen trong quá khứ nhưng đã kết thúc ở hiện tại.
    – for + bữa ăn ; for breakfast: cho bữa sáng
    – Thì hiện tại đơn ( + ) S + V(s/es) … ; “He” là ngôi thứ ba số ít nên động từ chia.

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới