Em viết vậy đc ko ạ in spite of his good salary , tôm gave up his job. Although his salary was good, tôm gave up hí job.

Em viết vậy đc ko ạ in spite of his good salary , tôm gave up his job.
Although his salary was good, tôm gave up hí job.

2 bình luận về “Em viết vậy đc ko ạ in spite of his good salary , tôm gave up his job. Although his salary was good, tôm gave up hí job.”

  1. – Đúng rồi cậu nhé.
    Giải thích:
    – Cấu trúc: Despite/In spite of + N/Ving, S + V
    = Although S + V, S + V
    = Mặc dù…, nhưng…
    – give up: từ bỏ.

    Trả lời
  2. Answer : Được.
    – Although + Clause 1 + Clause 2
    = In spite of / Despite + N / NP / V-ing + Clause [ Clause = S + V ]
    -> Mặc dù ….
    => Dùng để chỉ sự đối lập giữa 2 mệnh đề
    – Ở đây cần biến đổi danh từ “his good salary” thành 1 mệnh đề (Như theo cấu trúc “although”)
    -> Đưa tính từ “good” trong cụm danh từ này lên làm tính từ đứng trước tobe
    – Vế sau sử dụng thì QKĐ -> Vế này cũng vậy
    – QKĐ – V tobe : S + was/were + N/adj + …
    – Chủ ngữ “his salary” số ít + was
    – Dịch : Mặc dù lương của anh tốt , nhưng Tom đã từ bỏ công việc của anh ấy
    \text{@ TheFallen

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới