Giúp tui với :<< 1. He claims to be nearly dying of ______ on such a deserted island. (bore) 2. Cash _____ is not encou

Giúp tui với :<<
1. He claims to be nearly dying of ______ on such a deserted island. (bore)
2. Cash _____ is not encouraged to reduce the risk of infection. (pay)

2 bình luận về “Giúp tui với :<< 1. He claims to be nearly dying of ______ on such a deserted island. (bore) 2. Cash _____ is not encou”

  1. 1. boredom
     – of + danh từ
     – boredom (noun): nỗi buồn tẻ.
    Dịch: Anh ta được nhận ra là sắp chết vì nỗi buồn tẻ trên một hòn đảo hoang vu.
    2. payment
     – cash payment: trả tiền mặt
     Dịch: Việc trả tiền mặt không được ủng hộ để giảm sự rủi ro lây nhiễm.

    Trả lời
  2. 1, boredom
    – Cụm từ :  be dying of sth : sẽ/ đang chết vì một cái gì đó
    -> Cần 1 N ở đây.
    – Tạm dịch : Anh ta tuyên bố sắp chết vì buồn chán trên một hòn đảo hoang vắng như vậy.
    2, payment
    – Cụm từ : cash payment : thanh toán bằng tiền mặt
    -> N + N = cụm N
    – Tạm dịch : Thanh toán bằng tiền mặt không được khuyến khích để giảm nguy cơ lây nhiễm.

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới