He became internationally celebratory for his novels and poetry. A. poetry B. internationally C. celebratory D. for Question

He became internationally celebratory for his novels and poetry.
A. poetry B. internationally C. celebratory D. for
Question 34: All the teachers paid the student nice compliments on their performance in the English speaking contest.
A. paid B. all C. their D. in
Question 35: I watched wild animals with my friends in the forest when the earthquake happened.
A. when B. with C. watched D. the

1 bình luận về “He became internationally celebratory for his novels and poetry. A. poetry B. internationally C. celebratory D. for Question”

  1. 33, C. celebratory -> celebrated
    – Sau trạng từ (internationally) là tính từ; celebratory (adj.): thuộc tổ chức (ko hợp nghĩa)
    Celebrated for something: nổi tiếng vì cái gì
    – Dịch: Anh ấy đã trở nên nổi  tiếng toàn cầu cho những tiểu thuyết và bài thơ của anh ấy.
    34, C. their -> his/her
    – Pay somebody (a) compliment(s) (on sth): khen ai (vì cái gì)
    The student là danh từ số ít nên dùng their tương ứng danh từ số nhiều là không hợp lý; do đó dùn his/her
    – Dịch: Tất cả giáo viên đã khen người học trò vì màn thể hiện tốt của anh/cô ấy trong cuộc thi nói tiếng anh
    35, C. watched -> was watching
    – When + S + V2/ed + O, S + was/were + Ving + O (hoặc ngược lại): diễn tả một hành động đang xảy ra (chia qktd) thì một hành động khác xen vào (chia thì quá khứ đơn)
    – Dịch: Tôi đang xem động vật hoang dã với bạn tôi trong rừng thì động đất đã xảy ra.

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới