I. Complete the following tag questions (câu hỏi đuôi): 11. That was Hangs idea,..? 12. Susan and Trang were waiting for us,

I. Complete the following tag questions (câu hỏi đuôi):
11. That was Hangs idea,..?
12. Susan and Trang were waiting for us, .?
13. Linh had to leave early,?
14. Nobody listened the strange noise yesterday,?
15. You can answer these questions.?
16. These exercises have been done,.?
17. Listen to him,…?
18. My mother used to work hard,?
19. It has been warmer than usual,…?
20. It wont be anything expensive,.?
21. There arent any students in the school yard,..?
22. He hadnt got his time to talk,…?
23. Dont jump in to the grass,…?
24. Im eating ,..?
25. Youd rather go,…?

1 bình luận về “I. Complete the following tag questions (câu hỏi đuôi): 11. That was Hangs idea,..? 12. Susan and Trang were waiting for us,”

  1. 11. wasn’t it ?
    12. weren’t they ?
    13. didn’t she ?
    14. did they ?
    15. can’t you ?
    16. haven’t they ?
    17. can’t you ?
    18. didn’t she ?
    19. hasn’t it ?
    20. will it ?
    21. are there ?
    22. had he ?
    23. will you ?
    24. aren’t  I?
    25. wouldn’t you ?
    —–
    *Khái niệm:
    – Câu hỏi đuôi là câu hỏi ngắn gồm 2 từ; được ngăn cách với câu trần thuật bởi dấu “,” để lấy hoặc xác nhận thông tin.
    *Cấu trúc:
    – Câu hỏi đuôi cùng thì và ngược thể với câu trần thuật.
    – Động từ khuyết thiếu trong câu hỏi đuôi cùng với động từ khuyết thiếu trong câu trần thuật tuy nhiên cần đổi thể.
    – Thể phủ định trong câu hỏi đuôi cần viết tắt và chủ ngữ là đại từ nhân xưng: I, You, We, They, She, He, It.
    – Các trạng từ mang nghĩa phủ định như : never, rarely, hardly, … thì câu hỏi đuôi chia thể khẳng định.
    – Các đại từ bất định chỉ vật có chủ ngữ là It ; các ĐTBĐ chỉ người có chủ ngữ là They.
    – This/ That : It ; These/ Those : They ; There : There
    – Các trường hợp đặc biệt:
    +, Chủ ngữ là “I”:
    ( + ) I + am + … , aren’t I ?
    ( – ) I + am not + … , am I ?
    +, Động từ “Let”: Let + V-inf + … , shall we/ you?
    +, Động từ “Had better”:
    ( + ) S + had better + V-inf + … , hadn’t + S?
    ( – ) S + hadn’t better + V-inf + … , had + S?
    +, Câu cảm thán: To be am/ is/ are với dạng phủ định.
    +, Lời mời -> Câu hỏi đuôi là “won’t you?”
    +, Câu nhờ vả -> Câu hỏi đuôi là “will you?”
    +, Câu mệnh lệnh phủ định “won’t you?”

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới