Mark the lette A, B, C or D on your answersheet to indicate the word(s) OPOSITE in meaning to the underlines word(s) in each

Mark the lette A, B, C or D on your answersheet to indicate the word(s) OPOSITE in meaning to the underlines word(s) in each off the following question.
27.I find playing sport an exciting way to exercise
A. boring B. normal C. regular D. interesting
28. Tom felt nervous the moment the plan took off
A. made B. continued C. fought D. began

2 bình luận về “Mark the lette A, B, C or D on your answersheet to indicate the word(s) OPOSITE in meaning to the underlines word(s) in each”

  1. – opposite (adj): trái nghĩa
    27. A
    – boring (adj): nhàm chán >< exciting (adj): thú vị
    – Còn lại:
    – B. normal (adj): thông thường. 
    – C. regular (adj): thường xuyên
    – D interesting (adj): thú vị (Tìm từ trái nghĩa)
    28. B
    – made (v): đã thực hiện >< took off (v): diễn ra 
    – B. continued (v): tiếp tục
    – C. fought (v): chiến đấu
    – D. began (v): bắt đầu (tìm từ trái nghĩa)

    Trả lời
  2. $\text{27. A}$
    Từ gạch chân : exciting ( adj ) : thú vị, hấp dẫn
    A. boring ( adj ) : nhàm chán
    B. normal ( adj ) : bình thường
    C. regular ( adj ) : thông thường
    D. interesting ( adj ) : thú vị 
    $\Rightarrow$ Exciting $\text{><}$ boring : thú vị $\text{><}$ nhàm chán
    $\Rightarrow$ Chọn $\text{A}$
    $\text{28. A}$
    Từ gạch chân : took off : diễn ra
    A. made (v) : đã làm, đã thực hiện
    B. continued (v) : tiếp tục
    C. fought (v) : đánh nhau
    D. began (v) : đã bắt đầu
    $\Rightarrow$ made $\text{><}$ took off : đã thực hiện $\text{><}$ diễn ra
    $\Rightarrow$ Chọn $\text{A.}$

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới