my son wants to some money…. buy a present for his close friend. A. in order B. so that C. to D. so as her eyes wer

my son wants to some money…. buy a present for his close friend.
A. in order B. so that C. to D. so as
her eyes were red because she
A. had been crying B. has been crying C. has been cried D. has cried
they us some very nice photographs of their vacation
A. looked B.saw C. showed D. pictured
concert tickets…. at the box office
A. is selling B. sold C. are sold D. is sold
Gthik giúp mình luon ạ

1 bình luận về “my son wants to some money…. buy a present for his close friend. A. in order B. so that C. to D. so as her eyes wer”

  1. 1. C ( V + to + V(inf): chỉ mục đích)
    – in order và so as sau đó phải có to (in order/so as + to V(inf)
    – so that sau đó là 1 mệnh đề
    2. A
    – Quá khứ hoàn thành tiếp diễn : 1 hành động xảy ra tiếp diễn (khóc) trước 1 hành động khác (mắt bị đỏ) trong QK 
    – QKHTTD: had been + V_ing
    3. C (v): khoe, cho thấy
    – Dựa vào nghĩa: Họ cho chúng tôi thấy những bức ảnh rất đẹp về kì nghỉ của họ
    – look (v): thấy -> thế vào chỗ in dậm sẽ thấy không hợp
    – saw (v): nhìn thấy -> như look
    picture (v): tưởng tượng -> như trên
    4. C
    – Việc “Vé của bữa tiệc bán tại quầy vé” là điều đúng và hiển nhiên -> HTĐ
    – Vé không thể tự bán chính nó -> bị động HTĐ: am/is/are + Vp.p
    – Tickets là chủ ngữ số nhiều -> dùng are 

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới