Chia đong từ 1Look! they (play) talle tennis – 2 I (teach) here for 14 years – 3 You (go)ou

Chia đong từ

1Look! they (play) talle tennis

2 I (teach) here for 14 years

3 You (go)out last night?

4 We(have)a Wreting next week

5can you(speak)any other lerguages?

5 I wish i (have) a can

6it takes him an nour ( paint) that picture

7 WE spend 60 minutes ( finish) our test

8She suggested( make) some cakes

9 I suggested that your ( save) writer

2 bình luận về “Chia đong từ 1Look! they (play) talle tennis – 2 I (teach) here for 14 years – 3 You (go)ou”

  1. 1, DHNB : Look! -> chia THTTD
    – Giải đáp : are playing 
    2, DHNB : for 14 years -> chia THTHT
    – Giải đáp : have taught
    3, DHNB : last night
    – Giải đáp : Did you go
    4, DHNB : next week -> chia TTLĐ
    – Cấu trúc : will have
    5, Can + V : có thể làm gì
    – Giải đáp : speak
    6, DHNB : wish -> chia câu điều ước ở hiện tại : diễn tả 1 điều ước không có thật ở hiện tại
    – Cấu trúc : S + wish  +S + Vqkđ ( tobe were)
    – Giải đáp : had
    7, It takes sb time to do smt : nó khiến ai đó mất bao thời gian để làm gì
    – Giải đáp : to paint
    8, spend time + V -ing : dành thời gian làm gì
    – Giải đáp : finishing
    9, Cấu trúc : S  +  suggest  + that +  S + should do smt
    – Giải đáp : (should) make
    10, Giải đáp : ( should) save

    Trả lời
  2. 1. are playing
    – Look! : Nhìn kìa! -> Thì hiện tại tiếp diễn
    ( + ) I + am + V-ing …
           You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are + V-ing…
           She/ He/ It/ Danh từ số ít + is + V-ing …
    -> Diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
    2. have taught
    – for 14 years: được 14 năm -> Thì hiện tại hoàn thành
    ( + ) I/ You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + have + Vpp + …
           She/ He/ It/ Danh từ số ít + has + Vpp + …
    – teach – taught – taught: dạy
    3. Did you go
    – last night: đêm qua (Thời gian trong quá khứ)
    -> Thì quá khứ đơn ( ? ) (WH-words) + did + S + V-inf + … ?
    4. will have
    – next week: tuần sau (Thời gian trong tương lai)
    -> Thì tương lai đơn ( + ) S + will + V-inf …
    5. had
    – Mong ước không có thật ở hiện tại
    -> Câu ước hiện tại: S + wish(es) + past simple
    +, Thì quá khứ đơn ( + ) S + Ved/ V2 + …
    6. to paint
    – It + take (chia) +  + time + to V: Mất bao nhiêu thời gian để làm gì
    – Thì hiện tại đơn ( + ) S + Vs/es + …
    7. finishing
    – S + spend (chia) + time + V-ing: dành thời gian làm gì
    – Thì hiện tại đơn ( + ) S + V(s/es) + …
    8. making
    – S + suggest (chia) + V-ing: Gợi ý làm gì
    – Thì quá khứ đơn ( + ) S + Ved/ V2 + …
    9. (should) save
    – S + suggest (chia) + (that) + S + (should/ shouldn’t) + V-inf: Gợi ý ai đó (nên/không nên) làm gì
    – Thì quá khứ đơn ( + ) S + Ved/ V2 + …

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới