Bài 3 :Hoàn thành các câu sau với dạng so sánh hơn của tính từ trong ngoặc: 1.Living in the city is________t

Bài 3 :Hoàn thành các câu sau với dạng so sánh hơn của tính từ trong ngoặc:

1.Living in the city is________than living in the country(convenient).

2.Mrs.Smith is_________than I thought.(young).

3.Houses in big cities are much_________than those in my hometown(tall).

4.No one in my class is_________than Jim (smart).

5. The senior prom would be_________than any other proms(exciting).

6. I have__________courage than my brother(little).

7. His health condition is getting__________(bad).

8.You are_________than you think(clever).

9.This computer is much_________than mine(expensive)

10.I always dream of a__________house to live in(modern).

11.They are__________than they used to be(skillful).

12.Life in this village is_________than anywhere else.(peaceful).

13.I think people in the countryside are________than city dwellers.(friendly)

14.This year, the prize for the winner is______than last year.(valuable)

15.Which dress is__________for me?(suitable)

16.You should be__________and show your best.(confident).

17.They said that the conference was________than usual(interesting).

18.Jane is so pretty but her sister is even__________(pretty).

19.They work hard to have________life(good).

20.John is__________than the rest of the class.(intelligent)

2 bình luận về “Bài 3 :Hoàn thành các câu sau với dạng so sánh hơn của tính từ trong ngoặc: 1.Living in the city is________t”

  1. 1. more convenient
    2. younger
    3. taller
    4. smarter
    5. more exciting
    6. less
    7. worse
    8. cleverer
    9. more expensive
    10. more modern
    11. more skillful
    12. more peaceful
    13. friendlier
    14. more valuable
    15. more suitable
    16. more confident
    17. more interesting
    18. prettier
    19. better
    20. more intelligent
    => Cấu trúc câu so sánh hơn: 
    – với tính từ ngắn: S1 + tobe + adj_short + er + than + S2
    + Những tính từ có 1 âm tiết là tính từ ngắn thì chỉ cần thêm “er” sau tính từ ngắn đó
    – với tính từ dài: S1 + tobe + more + adj_long + than + S2
    + Những tính từ có 2 âm tiết hoặc 2 âm tiết trở lên là tính từ dài thì chỉ cần thêm more trước tính từ dài đó
    + Trường hợp đặc biệt:
    – good -> better (tốt)
    – bad -> worse (dở)

    Trả lời
  2. – SSH :
    => S1 + is / am / are / … + adj-er / more adj + than + S2
    * Khi Tính từ có 1 hoặc 2 âm tiết có tận cùng là ” ow , y ” , ta thêm đuôi ” -er ” sau nó
    * Khi Tính từ có 2 âm tiết trở lên không có tận cùng là ” ow , y ” , ta thêm ” more ” trước nó
    1.more convenient
    2.younger
    3.taller
    4.smarter
    5.more exciting
    6.less
    7.worse
    8.cleverer
    9.more expensive
    10.more modern
    11.more skillful
    12.more peaceful
    13.more friendly
    14.more valuable
    15.more suitable
    16.more confident
    17.more interesting
    18.more pretty
    19.better
    20.more intelligent
    \text{# TF}

    Trả lời

Viết một bình luận

Câu hỏi mới